Các Trường Đại Học và Học Viện Trên Toàn Quốc Mới Nhất

Các trường đại học và học viện trên toàn quốc được chuyên trang thông tin tuyển sinh cập nhật mới nhất nhằm giúp các bạn độc giả tra cứu và tìm kiếm các thông tin tuyển sinh của từng trường cũng như các thông tin về điểm chuẩn, tìm hiểu thông tin về các chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.

– Trong danh sách cập nhật này của chúng tôi đầy đủ các trường đại học và học viện chúng tôi sẽ phân bổ và sắp xếp các trường lần lượt theo khu vực, Hà nội, Miền bắc, Miền Trung , Miền Nam, Và Thành Phố HCM, đi song hành với tên các trường đại học sẽ là mã trường tương ứng của từng trường. Các bạn đọc có gì không hiểu hoặc thắc mắc vui lòng Coment bên dưới bài viết để được hỗ trợ.

Dưới Đây Là danh sách 74 trường Đại Học và Học viện Trên Địa bàn TP. Hà nội

STT Tên trường Mã trường Loại Hình
1 Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội) QHI Công Lập
3 Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) QHT Công Lập
4 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) QHX Công Lập
5 Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội) QHE Công Lập
6 Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) QHF Công Lập
7 Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) QHL Công Lập
8 Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội) QHS Công Lập
9 Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội) QHY Công Lập
10 Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội) QHQ Công Lập
11 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam NVH Công Lập
12 Học viện Báo chí Tuyên truyền TGC Công Lập
13 Học viện Chính sách và Phát triển HCP Công Lập
14 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông BVH Công Lập
15 Học viện Hành chính Quốc gia HCH Công Lập
16 Học viện Kỹ thuật Mật mã KMA Công Lập
17 Học viện Ngân hàng NHH Công Lập
18 Học viện Ngoại giao HQT Công Lập
19 Học viện Nông nghiệp Việt Nam HVN Công Lập
20 Học viện Phụ nữ Việt Nam HPN Công Lập
21 Học viện Quản lý Giáo dục HVQ Công Lập
22 Học viện Tài chính HTC Công Lập
23 Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam HTN Công Lập
24 Học viện Tòa án  HTA Công Lập
25 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam HYD Công Lập
26 Đại học Bách khoa Hà Nội BKA Công Lập
27 Đại học Công đoàn LDA Công Lập
28 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công Lập
29 Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội CCM Công Lập
30 Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN Công Lập
31 Đại học Công nghiệp Việt Hung VHD Công Lập
32 Đại học Dược Hà Nội DKH Công Lập
33 Đại học Điện lực DDL Công Lập
34 Đại học Giao thông vận tải GHA Công Lập
35 Đại học Hà Nội NHF Công Lập
36 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội KCN Công Lập
37 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DKK Công Lập
38 Đại học Kinh tế Quốc dân KHA Công Lập
39 Đại học Kiểm sát Hà Nội DKS Công Lập
40 Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA Công Lập
41 Đại học Lao động Xã hội DLX Công Lập
42 Đại học Lâm nghiệp LNH Công Lập
43 Đại học Luật Hà Nội LPH Công Lập
44 Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội MDA Công Lập
45 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp MTC Công Lập
46 Đại học Mỹ thuật Việt Nam MTH Công Lập
47 Đại học Ngoại thương NTH Công Lập
48 Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Công Lập
49 Đại học Sân khấu Điện ảnh SKD Công Lập
50 Đại học Sư phạm Hà Nội SPH Công Lập
51 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội GNT Công Lập
52 Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội TDH Công Lập
53 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội DMT Công Lập
54 Đại học Thủ đô Hà Nội C01 Công Lập
55 Đại học Thủy lợi TLA Công Lập
56 Đại học Thương mại TMA Công Lập
57 Đại học Văn hóa Hà Nội VHH Công Lập
58 Đại học Xây dựng XDA Công Lập
59 Đại học Y Hà Nội YHB Công Lập
60 Đại học Y tế Công cộng YTC Công Lập
61 Đại học Mở Hà Nội MHN Công Lập
62 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (*) MCA Dân lập
63 Đại học Đông Đô (*) DDD Dân lập
64 Đại học Phương Đông (*) DPD Dân lập
65 Đại học Thăng Long (*) DTL Dân lập
66 Đại học Đại Nam (*) DDN Dân lập
67 Đại học FPT (*) FPT Dân lập
68 Đại học Hòa Bình (*) HBU Dân lập
69 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*) DQK Dân lập
70 Đại học Nguyễn Trãi (*) NTU Dân lập
71 Đại học Quốc tế Bắc Hà (*) DBH Dân lập
72 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*) FBU Dân lập
73 Đại học Thành Đô (*) TDD Dân lập
74 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*) DCQ Dân lập

Danh Sách 52 trường Đại Học Khu Vực Miền bắc

STT Tên trường Mã trường Loại Hình
1 Đại học Sao Đỏ SDU Công lập
2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 SP2
3 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH Công lập
4 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN Công lập
5 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh DFA Công lập
6 Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) DTS Công lập
7 Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên) DTY Công lập
8 Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) DTC Công lập
9 Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên) DTZ Công lập
10 Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) DTF Công lập
11 Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) DTQ Công lập
12 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai DTP Công lập
13 Đại học Hải Dương DKT Công lập
14 Đại học Thái Nguyên DT Công lập
15 Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE Công lập
16 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK Công lập
17 Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) DTN Công lập
18 Đại học Hải Phòng THP Công lập
19 Đại học Hàng hải HHA Công lập
20 Đại học Hồng Đức HDT Công lập
21 Đại học Hoa Lư DNB Công lập
22 Đại học Hùng Vương THV Công lập
23 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY Công lập
24 Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công lập
25 Đại học Tân Trào TQU Công lập
26 Đại học Tây Bắc TTB Công lập
27 Đại học Thái Bình DTB Công lập
28 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB Công lập
29 Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa DVD Công lập
30 Đại học Việt Bắc DVB Công lập
31 Đại học Y Dược Hải Phòng YPB Công lập
32 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh DDM Công lập
33 Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI Công lập
34 Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD Công lập
35 Đại học Hạ Long HLU Công lập
36 Đại học Y Dược Thái Bình YTB Công lập
37 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU Công lập
38 Đại học Chu Văn An (*) DCA Dân lập
39 Đại học Công nghệ Đông Á (*) DDA Dân lập
40 Đại học Dân lập Hải Phòng (*) DHP Dân lập
41 Đại học Dân lập Lương Thế Vinh (*) DTV Dân lập
42 Đại học Kinh Bắc (*) UKB Dân lập
43 Đại học Quốc tế Bắc Hà (*) DBH Dân lập
44 Đại học Thành Đông (*) DDB Dân lập
45 Đại học Trưng Vương (*) DVP Dân lập
46 Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp TGH Công lập
47 Học viện Chính trị Công an Nhân dân HCA Công lập
48 Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân HCN Công lập
49 Học viện nông nghiệp Việt Nam HVN Công lập
50 Học viện tòa án HTA Công lập
51 Đại học công nghiệp dệt may hà nội CCM Công lập
52 đại học công nghiệp viêt hung VHD Công lập

Tiếp Tho là 52 trường Đại Học Khu Vực Miền trung Tây Nguyên Tiếp Theo Trong Danh Sách Chúng tôi cập nhật. Các bạn theo dõi thong tin có thể click vào thông tin tên từng trường để biết thông báo tuyển sinh của trường đó

STT Tên Trường Mã Trường Loại Hình
1 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh SKV Công lập
2 Đại học Vinh TDV Công lập
3 Đại học Y khoa Vinh YKV Công lập
4 Đại học Kinh tế Nghệ An CEA Công lập
5 Đại học Hà Tĩnh HHT Công lập
6 Đại học Quảng Bình DQB Công lập
7 ĐẠI HỌC HUẾ Công lập
8 Khoa Giáo dục Thể chất Đại Học Huế DHC Công lập
9 Khoa Du lịch Đại Học Huế DHD Công lập
10 Đại học Ngoại ngữ Đại Học Huế DHF Công lập
11 Đại học Kinh tế Đại Học Huế DHK Công lập
12 Đại học Nông Lâm Đại Học Huế DHL Công lập
13 Đại học Nghệ thuật Đại Học Huế DHN Công lập
14 Đại học Sư phạm Đại Học Huế DHS Công lập
15 Đại học Khoa học Đại Học Huế DHT Công lập
16 Đại học Y Dược Đại Học Huế DHY Công lập
17 Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị DHQ Công lập
18 Trường Đại học Luật Đại Học Huế DHA Công lập
19 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Công lập
20 Đại học Sư phạm Đại Học Đà nẵng DDS Công lập
21 Đại học Bách Khoa Đai Học Đà Nẵng DDK Công lập
22 Đại học Kinh tế Đại Học Đà Nẵng DDQ Công lập
23 Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng DDF Công lập
24 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Công lập
25 Khoa Y Dược Đại Học Đà Nẵng DDY Công lập
26 Khoa Công nghệ Đại Học Đà Nẵng DDC Công lập
27 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông Đại Học Đà Nẵng DDI Công lập
28 Học viện Âm nhạc Huế HVA Công lập
29 Đại học Đà Lạt TDL Công lập
30 Đại học Khánh Hòa UKH Công lập
31 Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN Công lập
32 Đại học Nha Trang TSN Công lập
33 Đại học Phú Yên DPY Công lập
34 Đại học Phạm Văn Đồng DPQ Công lập
35 Đại học Quảng Nam DQU Công lập
36 Đại học Quy Nhơn DQN Công lập
37 Đại học Tài chính Kế toán DKQ Công lập
38 Đại học Tây Nguyên TTN Công lập
39 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng TTD Công lập
40 Đại học Xây dựng Miền Trung XDT Công lập
41 Đại học Buôn Ma Thuột (*) BMU Dân lập
42 Đại học Công nghiệp Vinh (*) DCV Dân lập
43 Đại học Dân lập Duy Tân (*) DDT Dân lập
44 Đại học Đông Á (*) DAD Dân lập
45 Đại học Dân lập Phú Xuân (*) DPX Dân lập
46 Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt (*) DYD Dân lập
47 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (*) KTD Dân lập
48 Đại học Phan Châu Trinh (*) DPC Dân lập
49 Đại học Phan Thiết (*) DPT Dân lập
50 Đại học Quang Trung (*) DQT Dân lập
51 Đại học Thái Bình Dương (*) TBD Dân lập
52 Đại học Công nghệ Vạn Xuân (*) DVX Dân lập

29 Trường Đại Học Khu Vực Phía Nam. Sắp xếp theo số thứ tự nghi chú các trường trực thuộc đại học công lập và dân lập

STT Tên trường Mã trường Loại Hình
1 Đại học An Giang TAG Công lập
2 Đại học Bạc Liêu DBL Công lập
3 Đại học Cần Thơ TCT Công lập
4 Đại học Dầu khí Việt Nam PVU Công lập
5 Đại học Đồng Nai DNU Công lập
6 Đại học Đồng Tháp SPD Công lập
7 Đại học Kiên Giang TKG Công lập
8 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ KCC Công lập
9 Đại học Lâm nghiệp – Cơ sở 2 LNS Công lập
10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công lập
11 Đại học Thủ Dầu Một TDM Công lập
12 Đại học Tiền Giang TTG Công lập
13 Đại học Trà Vinh DVT Công lập
14 Đại học Xây dựng Miền Tây MTU Công lập
15 Đại học Y Dược Cần Thơ YCT Công lập
16 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*) DBV Dân lập
17 Đại học Bình Dương (*) DBD Dân lập
18 Đại học Công nghệ Đồng Nai (*) DCD Dân lập
19 Đại học Công nghệ Miền Đông (*) DMD Dân lập
20 Đại học Dân lập Cửu Long (*) DCL Dân lập
21 Đại học Dân lập Lạc Hồng (*) DLH Dân lập
22 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*) DLA Dân lập
23 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*) DKB Dân lập
24 Đại học Nam Cần Thơ (*) DNC Dân lập
25 Đại học Quốc tế Miền Đông (*) EIU Dân lập
26 Đại học Tân Tạo (*) TTU Dân lập
27 Đại học Tây Đô (*) DTD Dân lập
28 Đại học Võ Trường Toản (*) VTT Dân lập
29 Đại học Việt – Đức (*) VGU Dân lập

Cuối Cùng Là các Trường Đại học học viện trực thuộc khu vực thành Phố Hồ Chí Minh Tại Khu Vực Này Chúng ta Có tổng là 53 Trường cả trong công lập và ngoài công lập

STT Tên trường Mã trường Loại Hình
1 Đại học Kinh tế TP.HCM KSA Công lập
2 Đại học Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM DLS Công lập
3 Đại học Luật TP.HCM LPS Công lập
4 Đại học Mở TP.HCM MBS Công lập
5 Đại học Mỹ thuật TP.HCM MTS Công lập
6 Đại học Ngân hàng TP.HCM NHS Công lập
7 Đại học Ngoại thương – Cơ sở phía Nam NTS Công lập
8 Nhạc viện TP.HCM NVS Công lập
9 Đại học Nông Lâm TP.HCM NLS Công lập
10 Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM QSB Công lập
11 Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM QST Công lập
12 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM QSX Công lập
13 Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM QSQ Công lập
14 Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM QSC
15 Đại học Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) QSK Công lập
16 Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM QSY Công lập
17 Học viện Cán bộ TP.HCM HVC Công lập
18 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM BVS Công lập
19 Học viện Hàng không Việt Nam HHK Công lập
20 Đại học Công nghiệp TP.HCM HUI Công lập
21 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM DCT Công lập
22 Đại học Giao thông vận tải – Cơ sở 2 GSA Công lập
23 Đại học Giao thông vận tải TP.HCM GTS Công lập
24 Đại học Kiến trúc TP.HCM KTS Công lập
25 Đại học Tài chính – Marketing DMS Công lập
26 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM DTM Công lập
27 Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM TDS Công lập
28 Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2 TLS Công lập
29 Đại học Sài Gòn SGD Công lập
30 Đại học Sân khấu Điện ảnh TP.HCM DSD Công lập
31 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK Công lập
32 Đại học Sư phạm TP.HCM SPS Công lập
33 Đại học Sư phạm TDTT TP. HCM STS Công lập
34 Đại học Tôn Đức Thắng DTT Công lập
35 Đại học Văn hóa TP.HCM VHS Công lập
36 Đại học Y Dược TP.HCM YDS Công lập
37 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Công lập
38 Đại học Công nghệ Sài Gòn (*) DSG Dân lập
39 Đại học Công nghệ TP.HCM (*) DKC Dân lập
40 Đại học Công nghệ thông tin Gia Định (*) DCG Dân lập
41 Đại học Hoa Sen (*) DTH Dân lập
42 Đại học Hùng Vương (*) DHV Dân lập
43 Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*) KTC Dân lập
44 ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (*) DNT Dân lập
45 Đại học Nguyễn Tất Thành (*) NTT Dân lập
46 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*) DHB Dân lập
47 Đại học Quốc tế Sài Gòn (*) TTQ Dân lập
48 Đại học Văn Hiến (*) DVH Dân lập
49 Đại học Văn Lang (*) DVL Dân lập
50 Đại học Việt – Đức (*) VGU Dân lập
51 Trường Đại học An ninh nhân dân ANS Công lập
52 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân CSS Công lập
53 Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich – Trần Đại Nghĩa ZPH Công lập

Trên đây chuyên trang thông tin tuyển sinh toàn quốc đã gửi tới quý độc giả danh sách đầy đủ các trường Đại Học và học viện trên toàn quốc nhằm cung cấp thông tin tuyển sinh giáo dục hiệu quả trên toàn quốc cũng như sự nghiệp giáo dục đào tào tạo chuyên sâu của các trường, thống kê danh sách các trường bao gồm các thông tin tuyển sinh chính xác nhanh nhất ,

Chuyên trang hy vọng đã cung cấp được cái nhìn tổng quan về danh sách các trường và thông tin tuyển sinh chi tiết của các trường đại học trên toàn quốc. Mọi thông tin thắc mắc cần giải đáp bạn đọc có thể liên hệ với chuyên trang tuyển sinh hoặc có thể để lại lời nhắn dưới bài viết. Hãy like và chia sẽ bài viết nếu các bạn cảm thấy có ích

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status