Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TPHCM Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TUYỂN SINH NĂM 2018

truong dai hoc tai nguyen va moi truong tphcm
 

Mã trường: DTM
Địa chỉ: Số 236B, Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM
Điện thoại: (08) 38443006




Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học tài nguyên và môi trường TPHCM đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các khối ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu Môn thi/ xét tuyển

 

Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 223

 

 

 

27 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Quản lý đất đai 7850103 223

 

 

 

27 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Quản trị kinh doanh 7340101 106

 

 

 

14 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Địa chất học 7440201 89

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 89

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Khí tượng và khí hậu  học 7440221 39

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Thủy văn học 7440224 39

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Công nghệ thông tin 7480201 89

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 89

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 107

 

 

 

13 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Hệ thống thông tin 7480104 44

 

 

 

6 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 187

 

 

 

23 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 89

 

 

 

11 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo 7850197 44

 

 

 

6 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A14) Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lý
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298 44

 

 

 

6 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 44

 

 

 

6 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196 44

 

 

 

6 (A00) Toán – Vật lý – Hóa học
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học tài nguyên và môi trường thành phố Hồ Chí Minh áp dụng 2 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.
    • Điều kiện thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có tham gia kỳ thi trung học phổ thông quốc gia và có đăng ký sử dụng kết quả để tuyển sinh đại học, cao đẳng;
    • Có kết quả các môn thi xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo của trường đạt yêu cầu tiêu chí chất lượng do bộ giáo dục và đào tạo quy định.
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập của các môn học năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo học bạ trung học phổ thông.
    • Điều kiện thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, hạnh kiểm được xét loại khá trở lên trong tất cả các năm học lớp 10, 11, 12.
    • Tổng điểm trung bình của 3 môn học của học kỳ 6 (toàn khóa THPT) thuộc môn tổ hợp xte tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển, phải đạt 18,00 điểm trở lên đối với hệ đại học chính quy.

V. Nguyên tắc xét tuyển

  • Điểm xét tuyển: được tính là tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo.
  • Nguyên tắc xét tuyển:
    • Nhà trường xét tuyển theo ngành với 3 đợt xét tuyển. Với mỗi đợi xét tuyển, trường sẽ xác định trúng tuyển theo điểm xét tuyển (điểm xét tuyển) từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành thì dừng lại.
    • Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển giống nhau thì thí sinh có điểm Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.
    • Sau mỗi đợt xét tuyển, trường sẽ công bố danh sách trúng tuyển và thông tin từ đợt xét tuyển bổ sung, chi tiết thông báo sẽ được thông báo trên website của trường.

VI. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
  • Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ toàn khóa trung học phổ thông thuộc tổ hợp xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký phải đạt từ 18,00 điểm trở lên đối với hệ đại học chính quy  
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo
DMCA.com Protection Status