Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2018 Đúng Nhất

Đại học Đà Lạt tuyển sinh toàn quốc năm 2018 với chỉ tiêu cho các ngành đào tạo tại trường.

Năm 2018, trường Đại học Đà Lạt thông báo tuyển sinh 2690 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Điều kiện xét tuyển: dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hệ giáo dục thường xuyên hoặc giáo dục chính quy
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp, thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

dai hoc da lat

Bảng điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2018 :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7460101 Toán học A00, A01, D07, D90. 14
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D90. 14
3 7440102 Vật lý học A00, A01, A12, D90. 14
4 7510302 CNKT Điện tử – Viễn thông A00, A01, A12, D90. 14
5 7440112 Hóa học A00, B00, D07, D90. 14
6 7420101 Sinh học A14, B00, D08, D90. 14
7 7420201 Công nghệ sinh học A14, B00, D08, D90. 14
8 7620109 Nông học B00, D07, D08, D90. 14
9 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D08, D90. 14
10 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D08, D90. 14
11 7229040 Văn hóa học C00, D14, D15, D78. 14
12 7229030 Văn học C00, D14, D15, D78. 14
13 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15, D78. 14
14 7229010 Lịch sử C00, C19, D14, D78. 14
15 7310301 Xã hội học C00, C14, D01, D78. 14
16 7310601 Quốc tế học C00, D01, D78, D96. 14
17 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, D90. 15
18 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96. 15
19 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D01, D78. 15
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96. 16
21 7310608 Đông phương học C00, D01, D78, D96. 16
22 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D72, D96. 16
23 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D90. 17
24 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A12, D90. 17
25 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D90. 17
26 7140213 Sư phạm Sinh học A14, B00, D08, D90. 17
27 7380101 Luật A00, C00, C20, D01. 17
28 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, D78. 17
29 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14, D78. 17
30 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, D01, D78. 17
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D72, D96. 17

Đại học Đà Lạt xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi của kì thi THPT quốc gia năm 2018

  • Không có bài thi hoặc môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.
  • Nhà trường xét tổng điểm 3 môn theo các tổ hợp môn thi, không nhân hệ số.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên được xét tuyển vào trường Đại học Đà Lạt với tổng số điểm 3 môn của tổ hợp dùng để xét tuyển thấp hơn mức điểm yêu cầu 1 điểm theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường hợp các thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kì.

Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy

  • 4.000.000đ / 1 học kì

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Đà Lạt.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status