Điểm Chuẩn Đại Học Đại Học An Giang 2018 Chính Xác Nhất

Điểm Chuẩn Đại học An Giang 2018 đã chính thức được công bố. Bảng điểm chi tiết ở bên dưới bài viết này.
Điểm Chuẩn Đại Học An Giang 2018 Chính Xác Nhất

Năm nay, trường Đại học An Giang thông báo tuyển sinh cho 36 ngành đào tạo đại học và 6 ngành đào tạo cao đẳng. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia, riêng các ngành có thi năng khiếu thì tổ chức thi thêm bài thi năng khiếu.

Điểm chuẩn dự kiến sẽ được chính thức công bố trước ngày 6/8 trên Website của Trường.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

diem chuan dai hoc an giang chinh xac nhat

Điểm chuẩn đại học An Giang chính xác nhất

Bảng điểm chuẩn đại học An Giang 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19.25
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20.25
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 17
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 17
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 17
6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 17
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00 17
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01, D14, D15 17
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19, C20, D14 17.5
10 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00; C04 17.5
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01 18
12 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) A01; D01 16.75
13 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 14.5
14 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 16.5
15 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 15.5
16 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn) A01; C00; D01 19
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16.75
18 7340115 Marketing A00; A01; D01 14.75
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 14.75
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16.5
21 7380101 Luật A01;C00; D01; C01 18
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14
23 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14
24 7440112 Hoá học A00, B00 14
25 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14
29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 15.5
31 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 14
32 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14
33 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 15
34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14
35 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14
37 51140201 Sư phạm giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 18
38 51140202 Sư phạm giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00; A01; C00; D01 17
39 51140206 Sư phạm giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 15
40 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00 15
41 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00 15
42 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01; D01 15
43 BẬC CAO ĐẲNG (NGOÀI ĐẠI HỌC)
44 6340114 Kế toán A00 ; A01; D01 10
45 6340301 Quản trị kinh doanh A00 ; A01; D01 10
46 6620128 Phát triển Nông thôn A00 ; A01; B00 10
47 6620108 Bảo vệ Thực vật A00 ; A01; B00 10
48 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 ; A01; B00 10
49 6480201 Công nghệ thông tin A00 ; A01; D01 10
50 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; A01; D01 10
51 6640201 Dịch vụ thú y A00, A01, B00 10
52 6480217 Thiết kế trang web A00 ; A01; D01 10
53 6810104 Quản trị lữ hành C00; A01; D01 10
54 6810201 Quản trị khách sạn C00; A01; D01 10
55 6810206 Quản trị nhà hàng C00; A01; D01 10

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

-Xác nhận nhập học.

Thí sinh trúng tuyển đến Trường nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (có chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thi và đóng dấu đỏ của Sở Giáo dục & Đào tạo chủ trì cụm thi) sẽ nhận ngay Giấy báo nhập học, đối với thí sinh gửi Giấy chứng nhận kết quả thi qua đường bưu điện thì Trường sẽ gửi Giấy báo nhập học về cho thí sinh theo địa chỉ thí sinh ghi trên hệ thống quản lý thi của Bộ GD&ĐT (Thí sinh cũng có thể nhận trực tiếp tại Trường).

-Chuẩn bị hồ sơ nhập học.

  • Bản sao Giấy báo nhập học.
  • Bản sao Học bạ THPT hoặc tương đương.
  • Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018) hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017 trở về trước).
  • Bản sao Giấy khai sinh.
  • Bản sao Sổ hộ khẩu thường trú.
  • Các loại giấy tờ minh chứng hưởng chính sách “đối tượng ưu tiên” trong tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Địa điểm: Hội trường 600 – Trường Đại học An Giang, 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, An Giang.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status