Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2018 Đúng Nhất

Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh năm 2018 toàn quốc với 1300 chỉ tiêu dựa trên điểm thi THPT và xét duyệt học bạ cấp THPT ngoài ra còn có thi tuyển các môn năng khiếu đối với ngành Giáo dục mầm non.

dai hoc ha tinh

Bảng điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
Hệ Đại học:
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
4 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, C15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
5 Quản trị kinh doanh C20, C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng C20 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
9 7340301 Kế toán C20, C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
10 7340301 Kế toán A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
11 7380101 Luật C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
12 7380101 Luật A00; C00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
13 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; D07 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; C01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A02 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
17 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B03; D07 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14, C20 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
20 7140201 Giáo dục Mầm non M00 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
21 7140202 Giáo dục Tiểu học C20 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
22 7140202 Giáo dục Tiểu học C00; C01; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
23 7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C04; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
24 7140209 Sư phạm Toán học A00; C01; C02; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
25 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
26 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Hệ Cao Đẳng:
1 51140201 Giáo dục Mầm non M00 15 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
2 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) C01, C03, C20, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển theo các cách sau:

  • Gửi phiếu đăng ký dự thi về Đại học Hà Tĩnh bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường theo địa chỉ: Thường trực hội đồng tuyển sinh trường đại học Hà Tĩnh, số 447, đường 26/3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Khối ngành đào tạo 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021 2021-2022
Khối ngành III 545 690 835 980 1.078.000
Khối ngành IV 630 810 990 1.170.000 1.287.000
Khối ngành V 630 810 990 1.170.000 1.287.000
Khối ngành VII 545 690 835 980 1.078.000

Trường Đại học Hà Tĩnh xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2018, xét tuyển học bạ cấp THPT và thi tuyển môn Năng khiếu đối với ngành Giáo dục mầm non.

  • Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng
    • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: dựa vào bảng điểm chuẩn được đưa ra của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang web của Trường
    • Xét học bạ THPT:
      • Đối với trình độ đại học xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
      • Đối với trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
  • Đối với các ngành khác:
    • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: thí sinh tốt nghiệp THPT
    • Xét học bạ năm học lớp 12 THPT: Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0
    • Trường xác định trúng tuyển từ cao đến thấp theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Hà Tĩnh.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status