Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng 2018 Đúng Nhất

Đại học Hải Phòng năm 2018 sẽ tuyển sinh 2270 chỉ tiêu cho tất cả các ngành trong trường hệ Đại học và 50 chỉ tiêu cho hệ Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia hệ chính quy hoặc tương đương và đạt điểm chuẩn đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phạm vi tuyển sinh 

Tuyển sinh trên cả nước

Lưu ý: Đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng kí trước ngày dự thi THPT quốc gia.

dai hoc hai phong

Bảng điểm chuẩn Đại học Hải Phòng:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
2 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
5 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
6 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C02, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
13 7760101 Công tác xã hội C00, C01, C02, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
14 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 15  Điểm chuẩn học bạ 19,0
15 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 17
16 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, C02, D01 17
17 7140205 Giáo dục Chính trị A00, B00, C14, C15 17
18 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 17
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 17
20 7140219 Sư phạm Địa lý A00, B00, C00, D01 17
21 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật) 18 Điểm chuẩn học bạ 20.5
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) 18.5
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 (Môn chính: Tiếng Anh), 18.5
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D02 (Môn chính: Tiếng Nga), 18.5
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D03 (Môn chính: Tiếng Pháp), 18.5
26 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 (Môn chính: Tiếng Trung). 18.5
27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) 20
28 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu) 22 Điểm chuẩn học bạ 22,0
29 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, D01 22
30 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D01 22
31 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, C02, D01 22 Điểm chuẩn học bạ 18,0
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
1 51140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 15
2 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, C02, D01 15

III.  Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Hải Phòng sẽ tuyển sinh qua thi tuyển và xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia
    • Sử dụng kết quả điểm thi của kì thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển
    • Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo cách này.
  • Xét tuyển học bạ THPT
    • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển

Lưu ý: Thi tuyển chỉ được áp dụng cho môn thi năng khiếu của các ngành: Giáo dục mầm non, Kiến trúc và Giáo dục thể chất.

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho điểm chuẩn Đại học Hải Phòng.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status