Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải 2018 Đúng Nhất

Đại học Hàng Hải dự kiến sẽ tuyển sinh 3200 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo trong trường năm 2018.

Năm 2018, trường ĐH Hàng Hải công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 3200 chỉ tiêu, với 3 hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi Trung học phổ thông. Xét tuyển thẳng kết hợp cho toàn bộ các chuyên ngành. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT

Hồ sơ xét tuyển cần những gì ?

  • Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo đúng mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 2 phong bì có dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ để nhà trường có thể gửi giấy báo nhập học nếu trúng tuyển.

dai hoc hang hai viet nam

Bảng điểm chuẩn Đại học Hàng Hải:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7840106D102 Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 14
2 7520207D104 Chuyên ngành Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 14
3 7520216D103 Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
4 7520216D121 Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 14
5 7520122D106 Chuyên ngành Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
6 7520122D107 Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
7 7520122D108 Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
8 7520103D128 Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 14
9 7520103D109 Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 14
10 7520103D123 Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 14
11 7580203D110 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14
12 7580203D111 Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 14
13 7580201D112 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 14
14 7580205D113 Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 14
15 7520320D115 Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 14
16 7520320D126 Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; D01 14
17 7520216H105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 14
18 7480201H114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 14
19 7840106D101 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 14.5
20 7840104H401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 14.5
21 7520103D116 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
22 7520103D117 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
23 7480201D119 Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 15.5
24 7380101D120 Chuyên ngành Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 16
25 7340120H402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 16
26 7840104A408 Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16
27 7480201D118 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 17
28 7520103D122 Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17.25
29 7840104D410 Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 17.5
30 7340101D411 Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5
31 7520216D105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 17.5
32 7340101A403 Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 17.5
33 7340101D404 Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 18
34 7340101D403 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5
35 7480201D114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18.5
36 7340120A409 Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.5
37 7840104D401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 19
38 7840104D407 Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20
39 7580201D127 Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 20
40 7340120D402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 20.5
41 7220201D124 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25
42 7220201D125 Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25.5
43 7840104 Ngành Kinh tế vận tải
44 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế
45 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01
46 7380101 Ngành Luật
47 7840106 Ngành Khoa học Hàng hải
48 7520207 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông A00; A01; C01; D01
49 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
50 7520122 Ngành Kỹ thuật tàu thủy
51 7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí
52 7580203 Ngành Kỹ thuật công trình biển
53 7580201 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
54 7580205 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
55 7480201 Ngành Công nghệ thông tin
56 7520320 Ngành Kỹ thuật môi trường
57 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh
58 NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHẤT LƯỢNG CAO
59 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
60 7480201 Ngành Công nghệ thông tin
61 7840104 Ngành Kinh tế vận tải
62 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế
63 NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
64 7840104 Ngành Kinh tế vận tải
65 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế
66 52340101 Ngành Quản trị kinh doanh

Dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia với kết quả môn thi năng khiếu: Điểm chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào thực hiện theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018. Thí sinh có tổng điểm môn thi trong tổ hợp xét tuyển đạt đủ điểm chuẩn của trường Đại học Hàng Hải.

Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: Thí sinh có đủ các tiêu chí sau thì có thể nộp hồ sơ xét tuyển vào trường đại học Hàng Hải. Thí sinh tốt nghiệp THPT, hạnh kiểm được xếp loại khá trở lên, điểm trung bình học tập đảm bảo điều kiện xét tuyển.

Lưu ýĐối với ngành Điều khiển tàu biển và ngành Khai thác máy tàu biển chỉ tuyển thí sinh Nam

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Hàng Hải.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status