Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2018 Đúng Nhất

Đại học Hồng Đức tuyển sinh qua:

Trường Đại học Hồng Đức tổ chức thi các môn năng khiếu trong tổ môn xét tuyển

  • Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia: điều kiện các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, thí sinh có điểm thi trong kì thi THPT quốc gia đạt điểm chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
  • Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập 3 năm cấp THPT (xét tuyển học bạ); điều kiện các thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Với bậc đại học, thí sinh có điểm trung bình các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển lớn hơn 6 theo thang điểm 10. Đặc biệt với ngành giáo dục thể chất, các môn học được tính gồm 2 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào điểm thi môn năng khiếu.

dai hoc hong duc

Bảng điểm chuẩn Đại học Hồng Đức:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Bậc đại học 13 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
2 5140209 CĐSP Toán A00, A01, A02, D07 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
3 5140211 CĐSP Vật lý A00, A01, A02, C01 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
4 5140213 CĐSP Hóa học A00, B00, D07 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5 5140213 CĐSP Sinh học B00, D03, D08 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
6 5140217 CĐSP Ngữ Văn C00, D01, C03, C04 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
7 5140218 CĐSP Lịch sử C00, C03, D14 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
8 5140219 CĐSP Địa lý A00, C00, C04, C20 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
9 5140231 CĐSP Tiếng Anh A01, D01, D90, D96 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
10 5140201 CĐGD Mầm non M00 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
11 5140202 CĐGD Tiểu học A00, C00, D01, M00 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
12 5140206 CĐGD Thể chất T00 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
13 7140209 ĐHSP Toán A00, A01, A02, D07 17
14 7140211 ĐHSP Vật lý A00, A01, A02, C01 17
15 7140213 ĐHSP Hóa học A00, B00, D07 17
16 7140213 ĐHSP Sinh học B00, D03, D08 17
17 7140219 ĐHSP Địa lý A00, C00, C04, C20 17
18 7140231 ĐHSP Tiếng Anh A01, D01, D90, D96 17
19 7140201 ĐHGD Mầm non M00 17
20 7140206 ĐHGD Thể chất T00 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
21 Bậc đại học ngành Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh Nông nghiệp 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
22 7140202 ĐHGD Tiểu học A00, C00, D01, M00 19.95
23 7140217 ĐHSP Ngữ Văn C00, D01, C03, C04 21
24 7140218 ĐHSP Lịch sử C00, C03, D14 21.5
25 7140209 ĐH Sư phạm Toán (CLC) A00, A01, A02, D07 24
26 7140211 ĐH Sư phạm Lý (CLC) A00, A01, A02, C01 24
27 7140217 ĐH Sư phạm Văn (CLC) C00, D01, C03, C04 24
28 7140218 ĐH Sư phạm Sư (CLC) C00, C03, D14 24
29 Các ngành đào tạo khác
30 Bậc cao đẳng Tốt nghiệp THPT

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Hồng Đức.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status