Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương 2018 Đúng Nhất

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của Đại học Hùng Vương 

  • Các ngành ngoài sư phạm: 675 chỉ tiêu
  • Các ngành sư phạm: 300 chỉ tiêu
  • Các tổ hợp xét tuyển mới: T05, T07, V00, V01, V02, V03, K01, M02, M03, M07, N01, T02
  • Các ngành mới năm 2018: Thiết kế đồ họa ,Công nghệ sinh học

dai hoc hung vuong

Bảng điểm chuẩn Đại học Hùng Vương:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
3 7310101 Kinh tế A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
4 7310630 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
7 7340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
8 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
9 7480201 Công nghệ thông tin K01, A00, D01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, D01, C01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
12 7620105 Chăn nuôi A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
13 7620110 Khoa học cây trồng A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
14 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
15 7640101 Thú y A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
16 7760101 Công tác xã hội C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
17 7810101 Du lịch C00, C20, D01, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
19 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 17 HL 3 môn 12 Giỏi
20 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 17 HL 3 môn 12 Giỏi
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, C19 17
22 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C03, C19 17
23 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15, C04, C20 17
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 17
25 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M02, M03, M07 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
26 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T05, T07 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
27 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
28 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, V02, V03 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số

Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Hùng Vương xét tuyển dựa vào 3 phương thức:

  • Sử dụng kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển với tổ hợp môn tương ứng vào các ngành theo quy định
  • Xét tuyển học bạ
  • Xét tuyển điểm thi các môn thành phần, điểm bài thi tổ hợp của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, đại học Thiết kế đồ họa

Học phí

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Các ngành ngoài sư phạm: Trung bình 25 triệu đồng/khóa học

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Hùng Vương.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status