Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018 Đúng Nhất

Đại học Kinh tế Quốc dân 2018 sẽ tăng số chỉ tiêu lên 14,8% từ 4,800 lên 5,500 cho cách ngành đào tạo và mở thêm 13 ngành mới. Ngành có mức điểm từ 23 – 24 dao động điểm không đáng kể, ngành dưới 20 điểm không thay đổi. 2 ngành có điểm thấp nhất là Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai với 20,5 điểm. Ngành có điểm cao nhất là Ngôn ngữ Anh với 30,75

dai hoc kinh te quoc dan

Bảng điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 20.5
2 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 20.5
3 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 20.75
4 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 20.75
5 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20.75
6 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 21
7 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 21.25
8 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.35
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
10 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.5
12 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 21.5
13 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.65
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.75
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22
16 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 22
17 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 22.1
18 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 22.3
19 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 22.35
20 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 22.75
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75
22 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 22.85
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.85
24 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 22.85
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.15
27 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.15
28 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23.25
29 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 23.6
30 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.6
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.85
32 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 24
33 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.25
34 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 24.35
35 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28
36 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28.75
37 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 30.75
38 Các ngành đào tạo đại học

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Kinh tế Quốc dân.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018 bên trên dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status