Điểm Chuẩn Đại Học Nội Vụ 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Nội vụ 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Nội Vụ 2018 Đúng Nhất

Đại học Nội vụ Hà Nội dự kiến năm 2018 sẽ xét duyệt 2060 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo tại trường. Nhà trường sẽ tuyển sinh dựa trên kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018 và xét tuyển học bạ THPT ( lớp 12 )

dai hoc noi vu ha noi

Bảng điểm chuẩn Đại học Nội vụ 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
CƠ SỞ HÀ NỘI
1 7310201-01 CN Chính sách công D01 14
2 7320201 Thông tin – thư viện D01 14.25
3 7320201 Thông tin – thư viện A00 14.25
4 7320303 Lưu trữ học D01 14.25
5 7480104 Hệ thống thông tin A00 14.5
6 7480104 Hệ thống thông tin A01 14.5
7 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 14.5
8 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 14.5
9 7310201-01 CN Chính sách công A10 15
10 7480104 Hệ thống thông tin D01 15
11 7480104 Hệ thống thông tin D02 15
12 7229042 Quản lý văn hóa D01 16
13 7229042 Quản lý văn hóa D15 16
14 7310201-01 CN Chính sách công C00 16
15 7320201 Thông tin – thư viện C00 16.25
16 7320303 Lưu trữ học C00 16.25
17 7320303 Lưu trữ học C03 16.25
18 7320303 Lưu trữ học C19 16.25
19 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 16.5
20 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 16.5
21 7310201-01 CN Chính sách công C20 17
22 7320201 Thông tin – thư viện C20 17.25
23 7310201 Chính trị học D01 17.5
24 7310201 Chính trị học A10 17.5
25 7229042 Quản lý văn hóa C00 18
26 7310205-02 CN Quản lí tài chính công D01 18
27 7310205-02 CN Quản lí tài chính công A01 18
28 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế D01 18.25
29 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế A01 18.25
30 7310205-04 CN Thanh tra D01 18.25
31 7310205-04 CN Thanh tra A01 18.25
32 7340404 Quản trị nhân lực D01 18.5
33 7340404 Quản trị nhân lực A00 18.5
34 7229040-01 CN Văn hóa du lịch D01 18.5
35 7229040-01 CN Văn hóa du lịch D15 18.5
36 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông D01 18.5
37 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông D15 18.5
38 7380101 Luật A00 18.75
39 7380101 Luật A01 18.75
40 7380101 Luật D01 18.75
41 7229042 Quản lý văn hóa C20 19
42 7340406 Quản trị văn phòng D01 19.5
43 7340406 Quản trị văn phòng D15 19.5
44 7310201 Chính trị học C00 19.5
45 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp D01 20
46 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp D15 20
47 7310205 Quản lý nhà nước D01 20
48 7310205 Quản lý nhà nước A01 20
49 7310205-02 CN Quản lí tài chính công C00 20
50 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế C00 20.25
51 7310205-04 CN Thanh tra C00 20.25
52 7340404 Quản trị nhân lực C00 20.5
53 7340404 Quản trị nhân lực C22 20.5
54 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C00 20.5
55 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông C00 20.5
56 7310201 Chính trị học C20 20.5
57 7380101 Luật C00 20.75
58 7310205-02 CN Quản lí tài chính công C20 21
59 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế C20 21.25
60 7310205-04 CN Thanh tra C20 21.25
61 7340406 Quản trị văn phòng C00 21.5
62 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C20 21.5
63 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông C20 21.5
64 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp C00 22
65 7310205 Quản lý nhà nước C00 22
66 7340406 Quản trị văn phòng C20 22.5
67 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp C20 23
68 7310205 Quản lý nhà nước C20 23
69 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT D01 23
70 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT A01 23
71 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT C00 25
72 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT C20 26
Phân hiệu tại Quảng Nam
1 7340404D Quản trị nhân lực A00 14
2 7340404D Quản trị nhân lực A01 14
3 7340404D Quản trị nhân lực D01 14
4 7380101D Luật A00 14
5 7380101D Luật A01 14
6 7380101D Luật D01 14
7 7229042D Quản lý văn hóa D01 14
8 7229042D Quản lý văn hóa D15 14
9 7310205D Quản lý nhà nước D01 14
10 7310205D Quản lý nhà nước A01 14
11 7229040D-01 CN Văn hóa Du lịch D01 14.25
12 7229040D-01 CN Văn hóa Du lịch D15 14.25
13 7340406D Quản trị văn phòng D01 14.5
14 7340406D Quản trị văn phòng D15 14.5
15 7340404D Quản trị nhân lực C00 16
16 7380101D Luật C00 16
17 7229042D Quản lý văn hóa C00 16
18 7310205D Quản lý nhà nước C00 16
19 7229040D-01 CN Văn hóa Du lịch C00 16.25
20 7340406D Quản trị văn phòng C00 16.5
21 7229042D Quản lý văn hóa C20 17
22 7310205D Quản lý nhà nước C20 17
23 7229040D-01 CN Văn hóa Du lịch C20 17.25
24 7340406D Quản trị văn phòng C20 17.5
25 7310201D-01 CN Chính sách công A10 20
26 7310201D-01 CN Chính sách công D01 20
27 7310201D-01 CN Chính sách công C00 22
28 7310201D-01 CN Chính sách công C20 23
29 7480104D Hệ thống thông tin A00 23
30 7480104D Hệ thống thông tin A01 23
31 7480104D Hệ thống thông tin A16 23
32 7480104D Hệ thống thông tin D01 23
CƠ SỞ TPHCM
1 7310205H Quản lý nhà nước A00 14
2 7310205H Quản lý nhà nước A01 14
3 7310205H Quản lý nhà nước D01 14
4 7310205H Quản lý nhà nước C00 16
5 7380101H Luật A00 17.5
6 7380101H Luật A01 17.5
7 7380101H Luật D01 17.5
8 7380101H Luật C00 19.5

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho điểm chuẩn Đại học Nội vụ.

Chú ý: Điểm chuẩn điểm chuẩn Đại học Nội vụ 2018 dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status