Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Nông lâm Đại học Huế 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2018 Đúng Nhất

Đại học Nông lâm Đại học Huế năm 2018 tuyển sinh trên cả nước với 1972 chỉ tiêu dựa trên kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia 2018 và 448 chỉ tiêu cho các cách thức và tiêu chí phụ khác. Năm 2017, Trường Đại học Nông Lâm Đại học Huế có mức điểm chuẩn cho tất cả ngành đào tạo là 15,5 điểm.

dai hoc nong lam dai hoc hue

dai hoc nong lam dai hoc hue tuyen sinh

Bảng điểm chuẩn Đại học Nông lâm Đại học Huế 2018 :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B04, C13 13
2 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B04, C13 13
3 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B02, B04 13
4 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B02, B04 13
5 7850103 Quản lý đất đai A00, C00, C04, D01 13
6 7340116 Bất động sản A00, C00, C04, D01 13
7 7620201 Lâm học A02, B00, C13, D08 13
8 7620202 Lâm nghiệp đô thị A02, B00, C13, D08 13
9 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02, B00, C13, D08 13
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B04, C13 13
11 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B04, C13 13
12 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B04, C13 13
13 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B02, B04 13
14 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B02, B04 13
15 7850103 Quản lý đất đai A00, C00, C04, D01 13
16 7340116 Bất động sản A00, C00, C04, D01 13
17 7620102 Khuyến nông B00, C00, C04, D15 13
18 7620116 Phát triển nông thôn C00, C04, D01, D15 13
19 7620109 Nông học A00, B00, B02, B04 13
20 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B02, B04 13
21 7620103 Khoa học đất A00, B00, B02, B04 13
22 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, B00, D01 13
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, A02, C01 13
24 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, D08 13
25 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, A02, C01 13
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01 13
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A02, B00, D07 13
28 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B02, D08 14
29 7640101 Thú y A00, B00, V02, D08 15
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00, C02, D07 15
  • Hệ đại học chính quy trường Đại học Nông Lâm Đại học Huế có 22 ngành đào tạo. Trong đó hệ Đại học chính quy dự kiến tuyển sinh 2160 chỉ tiêu sinh viên đạt đủ điểm chuẩn vào trường, Liên thông chính quy (từ cao đẳng lên đại học) dự kiến tuyển sinh 380 chỉ tiêu và Văn bằng 2 chính quy dự kiến tuyển 20 chỉ tiêu. Số sinh viên chính quy có mặt thường xuyên ở trường khoảng 7000 sinh viên. Các ngành đào tạo là: Chăn nuôi, Thú y, Khoa học cây trồng, Nông học, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Công nghệ chế biến lâm sản, Công nghệ sau thu hoạch, Kỹ thuật cơ – điện tử, Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng,  Lâm nghiệp đô thị, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý nguồn lợi thủy sản,  Quản lý đất đai, Khoa học đất, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thực phẩm, Công thôn, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Khuyến nông, Phát triển nông thôn.
  • Hệ đại học phi chính quy ( tại chức ) bao gồm Liên thông ( từ cao đẳng lên đại học ), Vừa làm vừa học, và Văn bằng 2. Hằng năm, cách thức đào tạo này được tuyển sinh ở các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên với khoảng 1000 sinh viên.
  • Hiện nay, Đại học Nông Lâm Đại học Huế có 05 ngành đào tạo cao đẳng. Các ngành đào tạo cao đẳng gồm: Chăn nuôi, Khoa học cây trồng,Nuôi trồng thủy sản, Quản lý đất đai và Công thôn.

    Thời gian đào tạo các ngành cao đẳng là 3 năm. Sau khi tốt nghiệp hệ cao đẳng, sinh viên có cơ hội thi ngay Liên thông chính quy ( từ cao đẳng lên đại học ).

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho trường Đại học Nông lâm Đại học Huế.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Đại học Huế dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status