Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình 2018 Đúng Nhất

Đại học Quảng Bình năm 2018 tuyển sinh trên toàn quốc các ngành học Đào tạo cử nhân, Kỹ sư ngoài sư phạm và ngành Sư Phạm đối với các thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình với 1330 chỉ tiêu. Học phí dự kiến: 8.600.000 vnđ/năm/sinh viên. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 10%

truong dai hoc quang binh

truong dai hoc quang binh tuyen sinh

Bảng điểm chuẩn Đại học Quảng Bình:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 6220103 Việt Nam học C00, C20, D01, D10 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
2 6220206 Tiếng Anh D01, D09, D14, D15 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
3 6220209 Tiếng Trung Quốc D01, D09, D14, D15 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
4 6340404 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
5 6340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
6 6480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
7 6510303 Công nghệ KT Điện, ĐT A00, A01, A02, D07 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
8 6620119 Chăn nuôi A00, B03, B00, C04 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
9 6620303 Nuôi trồng thủy sản A00, B03, B00, C04 12 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
11 7310501 Địa lý học C00, D10, C20, D15 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
12 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
14 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 14 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm 14
17 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 14 Xét tuyển học bạ lấy 17.0 điểm
18 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, A02, D07 14 Xét tuyển học bạ lấy 17.0 điểm
19 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, C03, C04 14
20 7620201 Lâm học 14 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B03, B00, C04 14 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
22 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A02, B00, B02 14 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
23 51140201 Giáo dục Mầm non M00 15 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
24 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C14, D01 15 Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm
25 7140201 Giáo dục Mầm non M00 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
26 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C14, D01 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
27 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D66 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
28 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, D07 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
29 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
30 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20, D66 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm
31 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14 17 Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển theo các cách sau:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại phòng đào tạo tầng 2, nhà Hiệu bộ của trường Đại học Quảng Bình
  • Nộp qua đường bưu điện, hồ sơ gửi về địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, phòng đào tạo, trường Đại học Quảng Bình số 312 Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, Quảng Bình

Trường đại học Quảng Bình áp dụng 2 phương án tuyển sinh: Xét tuyển; kết hợp thi tuyển và xét tuyển

Lưu ý: 

  • Đối với các ngành đại học: Tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018 trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học
  • Đối với các ngành cao đẳng sư phạm: Nhà trường xét tuyển 2 phương pháp : Dựa vào kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2018 trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh và kết quả học tập lớp 12 để xét tuyển
  • Đối với các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập lớp 12 (điểm trung bình cả năm của các môn được quy định trong tổ hợp xét tuyển) để xét tuyển
  • Đối với các ngành có môn thi Năng khiếu: Nhà trường sẽ dựa vào kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018 và điểm thi môn Năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi hoặc sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo do các trường đại học khác tổ chức thi trong năm 2018 để xét tuyển

Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

  • Học phí dự kiến: 8.600.000 vnđ/năm/sinh viên
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 10%

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Quảng Bình.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status