Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2018 Chính Xác Nhất

Vừa mới đây, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2018 đã được công bố. Các thí sinh hãy nhanh chóng nộp hồ sơ xét tuyển còn thiếu về cho nhà trường.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội Công Bố Điểm Chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội lấy điểm xét duyệt thấp nhất là 16 ở các ngành Triết học, Văn học, Công tác xã hội,…và cao nhất là ngành Sư phạm dạy Toán học ( dạy Toán bằng Tiếng Anh ) với 24,8 điểm.

Bảng điểm chuẩn 2018 Đại học Sư phạm Hà Nội :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001D Triết học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30
2 7229030C Văn học C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
3 7229030D Văn học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30
4 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
5 7310403C Tâm lý học giáo dục C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
6 7310630C Việt Nam học C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
7 7420101C Sinh học C04 (Gốc) 16 Thang điểm 30
8 7760101C Công tác xã hội C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
9 7760101D Công tác xã hội D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30
10 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05 Thang điểm 30
11 7310403D Tâm lý học giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05 Thang điểm 30
12 7480201A Công nghệ thông tin A00 (Gốc) 16.05 Thang điểm 30
13 7480201B Công nghệ thông tin A01 (Gốc) 16.05 Thang điểm 30
14 7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
15 7460101B Toán học A00 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
16 7460101D Toán học D01 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
17 7460101C Toán học A01 (Gốc) 16.3 Thang điểm 30
18 7310403A Tâm lý học giáo dục C03 (Gốc) 16.4 Thang điểm 30
19 7310630B Việt Nam học C04 (Gốc) 16.4 Thang điểm 30
20 7310630D Việt Nam học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.45 Thang điểm 30
21 7229001C Triết học C00 (Gốc) 16.5 Thang điểm 30
22 7310201A Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 (Gốc) 16.6 Thang điểm 30
23 7310201B Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 16.65 Thang điểm 30
24 7229001B Triết học C03 (Gốc) 16.75 Thang điểm 30
25 7760101B Công tác xã hội D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 16.75 Thang điểm 30
26 7440112 Hóa học A00 (Gốc) 16.85 Thang điểm 30
27 7140205A Giáo dục chính trị C14 (Gốc) 17 Thang điểm 30
28 7140210B SP Tin học A01 (Gốc) 17 Thang điểm 30
29 7420101B Sinh học B00 (Gốc) 17.05 Thang điểm 30
30 7140114A Quản lí giáo dục A00 (Gốc) 17.1 Thang điểm 30
31 7140204D Giáo dục công dân D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.1 Thang điểm 30
32 7140210A SP Tin học A00 (Gốc) 17.15 Thang điểm 30
33 7140204B Giáo dục công dân D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.25 Thang điểm 30
34 7310201D Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.35 Thang điểm 30
35 7140114D Quản lí giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.4 Thang điểm 30
36 7140205B Giáo dục chính trị D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.5 Thang điểm 30
37 7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 17.55 Thang điểm 30
38 7140219A SP Địa lý A00 (Gốc) 17.75 Thang điểm 30
39 7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 (Gốc) 17.8 Thang điểm 30
40 7140205D Giáo dục chính trị D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.85 Thang điểm 30
41 7140213A SP Sinh học A00 (Gốc) 17.9 Thang điểm 30
42 7140211B SP Vật lý A01 (Gốc) 18 Thang điểm 30
43 7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 18.05 Thang điểm 30
44 7140218D SP Lịch sử D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 18.05 Thang điểm 30
45 7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 18.35 Thang điểm 30
46 7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.4 Thang điểm 30
47 7140211A SP Vật lý A00 (Gốc) 18.55 Thang điểm 30
48 7140212A SP Hoá học A00 (Gốc) 18.6 Thang điểm 30
49 7140233D SP Tiếng Pháp D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 18.6 Thang điểm 30
50 7140233C SP Tiếng Pháp D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 18.65 Thang điểm 30
51 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.75 Thang điểm 30
52 7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 (Gốc) 19.03 Thang điểm 30
53 7140203D Giáo dục Đặc biệt D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 19.1 Thang điểm 30
54 7420101A Sinh học A00 (Gốc) 19.2 Thang điểm 30
55 7140213B SP Sinh học B00 (Gốc) 19.35 Thang điểm 30
56 7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 (Gốc) 19.45 Thang điểm 30
57 7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 (Gốc) 19.5 Thang điểm 30
58 7140202C Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 (Gốc) 20.05 Thang điểm 30
59 7140246B SP Công nghệ A01 (Gốc) 20.1 Thang điểm 30
60 7140246C SP Công nghệ C01 (Gốc) 20.4 Thang điểm 30
61 7140213C SP Sinh học B03 (Gốc) 20.45 Thang điểm 30
62 7140114C Quản lí giáo dục C00 (Gốc) 20.75 Thang điểm 30
63 7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 (Gốc) 20.75 Thang điểm 30
64 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 (Gốc) 21 Thang điểm 30
65 7140204A Giáo dục công dân C14 (Gốc) 21.05 Thang điểm 30
66 7140217D SP Ngữ văn D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 21.1 Thang điểm 30
67 7140201A Giáo dục Mầm non M00 (Gốc) 21.15 Thang điểm 30
68 7140202B Giáo dục Tiểu học D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 21.15 Thang điểm 30
69 7140211C SP Vật lý C01 (Gốc) 21.4 Thang điểm 30
70 7140246A SP Công nghệ A00 (Gốc) 21.45 Thang điểm 30
71 7140209A SP Toán học A00 (Gốc) 21.5 Thang điểm 30
72 7140219B SP Địa lý C04 (Gốc) 21.55 Thang điểm 30
73 7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 (Gốc) 21.75 Thang điểm 30
74 7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 21.95 Thang điểm 30
75 7140218C SP Lịch sử C00 (Gốc) 22 Thang điểm 30
76 7140202A Giáo dục Tiểu học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 22.15 Thang điểm 30
77 7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 22.15 Thang điểm 30
78 7140219C SP Địa lý C00 (Gốc) 22.25 Thang điểm 30
79 7140231 SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 22.6 Thang điểm 30
80 7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 22.85 Thang điểm 30
81 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 23.3 Thang điểm 30
82 7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 23.35 Thang điểm 30
83 7140217C SP Ngữ văn C00 (Gốc) 24 Thang điểm 30
84 7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 24.8 Thang điểm 30

Nếu các thí sinh không đỗ được vào ngành mình mong muốn thì cũng đừng buồn. Hãy theo đuổi ước mơ của mình với nguyện vọng 2 đó là Cao đẳng Sư phạm Hà Nội ( Click vào đường link )

Chú ý: Bảng điểm chuẩn bên trên tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status