Điểm Chuẩn Đại Học Tây Bắc 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Tây Bắc 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Bắc 2018 Đúng Nhất

Đại học Tây Bắc dự kiến tuyển sinh năm 2018 tổng 2380 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo tại trường. Trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh dựa trên kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia năm 2018, xét học bạ và xét tuyển kết hợp thi tuyển môn Năng khiếu

Nhóm ngành Năm học ( đơn vị tính: đồng/tín chỉ )
2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm 195 215 235 260
Khoa học tự nhiên, công nghệ 230 255 280 310
dai hoc tay bac tuyen sinh

dai hoc tay bac

Bảng điểm chuẩn Đại học Tây Bắc:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620205 Lầm sinh D08, B00, A02, B04 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, A02 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
3 7340101 Quản trj kinh doanh A00, A01, D01, A02 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
4 7340301 Ké toán A00, A01, D01, A02 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
5 7620105 Chăn nuôi D08, B00, A02, B04 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành A00, A01, C00, D01 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
7 7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08, B00, A02, B04 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
8 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
9 7620109 Nông học D08, B00, A02, B04 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
10 7620112 Bảo vệ thực vật D08, B00, A02, B04 13 Điểm chuẩn học bạ: 18
11 7140212 Sư phạm Hỏa học A00, B00, C02, D07 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
12 7140213 Sư phạm Sinh học B00, A02, D08, B03 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
13 7140217 Sư phạm Ngữ v&n C00, D01, C19, D14 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
14 7140218 Sư phạm Lịch sử c00, C19, D14, C03 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
15 7140219 Sư phạm Địa lí D10, D15, C00, C20 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
16 7140209 Sư phạm Toản học A00, A01, D01, A02 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
17 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, A02 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
18 7140211 Sư phạm Vật lỉ A00, A01, C01, A10 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
19 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, A01, D15, D14 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
20 7140205 Giảo dục Chính trị C00, D01, C19,C20 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
21 7140206 Giáo dục Thề chắt T00, T03, T04, T05 17 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
22 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 18.25 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
23 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M13, M07, M05 22 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
1 51140201 Giáo dục Mầm non M00, M13, M07, M05 15 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
2 51140202 Giáo dục Tiều học A00, A01, C00, D01 15.5 Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá

Cách tuyển sinh Đại học Tây Bắc

Xét học bạ

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
  • Xét tuyển trình độ đại học khối ngành nông – lâm, kinh tế, CNTT: Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt 18.0 trở lên (trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12).
  • Xét tuyển trình độ đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. Riêng ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.
  • Điểm xét tuyển trình độ cao đẳng: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn học + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển , lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành

Dựa vào kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển lấy kết quả từ kỳ thi THPT Quốc gia
  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có).
  • Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển, lấy điểm từ cao xuống đến đủ chỉ tiêu của các ngành

Xét tuyển kết hợp thi tuyển môn Năng khiếu

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký thi tuyển/xét tuyển
  • Đối với các thí sinh sử dụng học bạ để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt từ 18.0 điểm trở lên (chưa nhân hệ số)
  • Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Tây Bắc.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status