Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2018 Đúng Nhất

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên đã chính thức được công bố. Bảng điểm cho tiết ở bên dưới bài viết này.

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2018 Chính Xác Nhất 

Năm nay Trường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh 2459 chỉ tiêu. Nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức là xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia  và xét tuyển theo học bạ năm lớp 12 tại bậc THPT. Đối với thí sinh đăng ký học liên thông, ngoài hình thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Nhà trường còn tổ chức xét tuyển theo phương thức: Xét hồ sơ kết hợp kiểm tra năng lực đầu vào.

Điểm chuẩn trúng tuyển năm nay dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8

diem chuan dai hoc tay nguyen chinh xac nhat

Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên chính xác nhất

Bảng điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo duc Mâm non M06, M05 20.2
2 7140202 Giáo duc Tiêu hoc A00, C00, C03 20
3 7140202JR Giáo dục Tiếu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 17
4 7140205 Giáo duc Chính tri C00, C19, D01, D66 19
5 7140206 Giáo đuc Thê chất T00, T02, T03, T07 17
6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02 17
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00, A01, A02 17
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 17
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, D08 17
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 18.5
11 7140231 Sư phạm Tiêng Anh D01 17
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 16
13 7229001 Triêt hoc C00, C19, C20, D01 13
14 7229030 Văn hoc C00, C19, C20 13
15 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 13
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
17 7340101LT Quản trị kinh doanh (LT) A00, A01, D01 13
18 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 13
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 13
20 7340201LT Tài chính – Ngân hàng (LT) A00, A01, D01 13
21 7340301 Kê toán A00, A01, D01 14.5
22 7340301LT Kê toán (LT) A00, A01, D01 13
23 7420101 Sinh hoc A02, B00, D08 13
24 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 13
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 13
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 13
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 13
28 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, D07 13
29 7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 13
30 7620105LT Chăn nuôi (LT) A02, B00, D08 13
31 7620110 Khoa học cây trông A00, A02, B00, D08 13
32 7620110LT Khoa học cây trông (LT) A00, A02, B00, D08 13
33 7620112 Bảo vê thưc vât A00, A02, B00, D08 13
34 7620115 Kinh tê nông nghiệp 13
35 7620205 Lâm sinh A00,A02, B00, D08 13
36 7620205LT Lâm sinh (LT) A00,A02, B00, D08 13
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A02, B00, D08 13
38 7620211LT Quản lý tài nguyên rừng (LT) A00, A02, B00, D08 13
39 7640101 Thú y A02, B00, D08 13
40 7640101LT Thú y (LT) A02, B00, D08 13
41 7720101 Y khoa B00 21
42 7720101LT Y khoa (LT) B00 19
43 7720301 Điêu dưỡng B00 17.5
44 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.5
45 7850103 Quản lý đât đai A00, A01, A02 13
46 7850103LT Quản lý đât đai (LT) A00, A01, A02 13

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Thí sinh nhanh chóng làm thủ tục hồ sơ nhập học về cho Trường Đại học Tây Nguyên.

-Xác nhận nhập học

Những bạn thí sinh nào mà đã có tên trong danh sách trúng tuyển của Trường Đại học Tây Nguyên sẽ phải xác nhận nhập học với nhà trường bằng việc gửi bản gốc giấy xác nhận kết quả trong kỳ thi THPT quốc gia về cho nhà trường. Thí sinh có thể gửi trực tiếp tại trường tại phòng tuyển sinh  hoặc gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.

Những thí sinh trúng tuyển sẽ đến Văn phòng tuyển sinh của trường đại học Tây Nguyên để làm thủ tục xác nhận nhập học. Nếu như quá thời hạn mà bạn thí sinh có tên trong danh sách không đến xác nhận nhập học với nhà trường thì trường đại học công nghệ sài gòn coi như bạn đó từ chối nhập học và sẽ xóa tên bạn đó ra khỏi danh sách nhập học của nhà trường.

-Hồ sơ nhập học.

  1. Giấy báo nhập học. (Đến thời điểm nhập học mà thí sinh chưa nhận được giấy báo nhập học, thí sinh vẫn đến trường nhập học theo lịch và xin cấp lại Giấy báo nhập học tại Bộ phận tuyển sinh của Trường)
  2. Lý lịch học sinh – sinh viên. (không nhất thiết phải có xác nhận ở địa phương)
  3. Bản photo bằng THPT và học bạ (đối với thí sinh đã tốt nghiệp những năm trở về trước); Bản photo bằng TCCN và bảng điểm (đối với thí sinh học liên thông); Bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm hiện hành).
  4. Bản photo: Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, CMND, 01 ảnh 3 ×4.
  5. Bản photo các loại giấy tờ ưu tiên: Giấy chứng nhận hộ nghèo, thẻ thương binh,….(nếu có).
  6. Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn, Đảng (nếu có).
  7. Đối với nam sinh viên khi nhập học phải nộp giấy đăng ký và giấy chuyển nghĩa vụ quân sự cho Nhà trường.
  8. Bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia.

Chú ý:

– Các giấy tờ mục 3,4,5 photo (không công chứng) khi đi nhập học phải mang theo bản gốc để Nhà trường đối chiếu, kiểm tra.

– Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo khi nhập học photo và mang bản gốc giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo để nhà trường đối chiếu xác nhận đối tượng được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập.

– Đối với sinh viên thuộc đối tượng được địa phương cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế thì photo và mang bản gốc để nhà trường đối chiếu miễn bảo hiểm y tế.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status