Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại 2018

Chiều ngày hôm qua, 5/8 Trường Đại học Thương mại đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Tin nóng tuyển sinh sẽ cho bạn biết trong bài viết này.

Bảng Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại

Theo đó, trường Đại học Thương mại có mức điểm cao nhất là 21.55 tại ngành Marketing. Điểm chuẩn thấp nhất xét duyệt là 19,5 từ các ngành Tài chính-Ngân hàng ( Tài chính – Ngân hàng thương mại hệ chất lượng cao ), Tài chính-Ngân hàng ( Tài chính công), Quản trị Kinh doanh ( Tiếng Pháp thương mại),  và Kế toán.

diem chuan dai hoc thuong mai

Dưới đây là bảng điểm chuẩn cụ thể: 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KTC Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01 19.5 DS>=17
2 TPTM Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D03 19.5 DS>=17
3 TCC Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01 19.5 DS>=17
4 KTCLC Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao A01; D01 19.5 DS>=17; N1>=6
5 TCNHCLC Tài chính – Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao A01; D01 19.5 DS>=17; N1>=6
6 HTTT Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) A00; A01; D01 19.75 DS>=17
7 LKT Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01 19.95 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98
8 TTTM Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D04 20 DS>=17
9 TCNH Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01 20 DS>=17
10 QLKT Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01 20.3 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92
11 QTNL Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.4 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95
12 TMDT Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01 20.7 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
13 QTKD Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01 20.75 DS>=17
14 QTTH Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01 20.75 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96
15 KTDN Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.9 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96
16 QTKS Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97
17 DLLH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98
18 NNA Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) D01 21.05 DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96
19 TMQT Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01 21.2 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
20 KTQT Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01 21.25 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98
21 MAR Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01 21.55 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99

Chú ý: Điểm chuẩn bên trên là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh được ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status