Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2018

Ngày 6/8, điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội đã được công bố. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét duyệt dựa trên kết quả thi THPT quốc gia 2018, những ngành văn học và nghệ thuật sẽ tổ chứ thi riêng.

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa

Theo bảng điểm chuẩn Đại học Văn hóa đưa ra thì chỉ có một ngành có mức điểm thấp nhất là 15 ( ngành Liên thông Quản lý văn hóa ). Bên cạnh đó, hai ngành có số điểm cao nhất là Liên thông du lịch và Liên thông thư viện với 25 điểm.

Bảng điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa C00 15
2 7229045 Gia đình học D01; D78 15.5
3 7320305 Bảo tàng học D01; D78 16.25
4 7229045 Gia đình học C00 16.5
5 7229042B QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình D01; D78 16.75
6 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D96 16.75
7 7320201 Thông tin – Thư viện D01; D96 16.75
8 7229042A QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật D01; D78 17
9 7320305 Bảo tàng học C00 17.25
10 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D01; D78 17.5
11 7229042B QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình C00 17.75
12 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75
13 7320201 Thông tin – Thư viện C00 17.75
14 7229042A QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật C00 18
15 7229042C Quản lý di sản văn hóa D01; D78 18
16 7320205 Quản lý thông tin D01; D96 18
17 7229040 Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa D01; D78 18.5
18 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 18.5
19 7810101C Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D78; D96 19
20 7229042C Quản lý di sản văn hóa C00 19
21 7320205 Quản lý thông tin C00 19
22 7810101A Du lịch – Văn hóa du lịch D01; D78 19.25
23 7229040 Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa C00 19.5
24 7380101 Luật D01; D96 20
25 7229040B Văn hóa học – Văn hóa truyền thông D01; D78 20
26 7320101 Báo chí D01; D78 20.25
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96 20.25
28 7810101B Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01; D78 20.75
29 7229040B Văn hóa học – Văn hóa truyền thông C00 21
30 7229042D QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00 21
31 7229042E QLVH – Đạo diễn sự kiện N05 21
32 7220110 Sáng tác văn học N00 21
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D78 21.75
34 7810101LT Liên thông du lịch D01; D78 22
35 7810101A Du lịch – Văn hóa du lịch C00 22.25
36 7380101 Luật C00 23
37 7229042G QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00 23
38 7320101 Báo chí C00 23.25
39 7810101B Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C00 23.75
40 7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa D01; D78 24
41 7320201LT Liên thông thư viện D01; D96 24
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75
43 7810101LT Liên thông du lịch C00 25
44 7320201LT Liên thông thư viện C00 25

Chú ý: Bảng điểm chuẩn phía trên là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status