Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2018 Đúng nhất

Đã công bố điểm chuẩn Đại học Vinh 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2018 Đúng nhất

Đại học Vinh tuyển sinh năm 2018 toàn quốc với 5290 chỉ tiêu cho tất cả 51 ngành đào tạo trong trường. Năm trước, trường Đại học Vinh có mức điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất là 15.5 và mức điểm chuẩn cao nhất là 27 điểm.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển cần những gì

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia có chữ ký và đánh dấu đỏ của nơi thí sinh dự thi
  • Một phong bì có dãn sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, họ tên, số điện thoại của thí sinh để nhà trường gửi giấy bào nhập học nếu thí sinh đó trúng tuyển.
  • Lệ phí xét tuyển (theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo)
truong dai hoc vinh

truong dai hoc vinh tuyen sinh

Bảng điểm chuẩn Đại học Vinh:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D01 13.5
2 7620102 Khuyến nông A00, B00, D01 13.5
3 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D01 13.5
4 7620109 Nông học A00, B00, D01 13.5
5 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D01 13.5
6 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01 13.5
7 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, D01 13.5
8 7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, C00, D01 14
9 7229042 Quản lý văn hoá A00, A01, C00, D01 14
10 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 14
11 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 14
12 7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 14
13 7320101 Báo chí A00, A01, C00, D01 14
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 14
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 14
16 7340301 Kế toán A00, A01, D01 14
17 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 14
18 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 14
19 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01 14
20 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, D01 14
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, B00, D01 14
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14
24 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, B00, D01 14
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D01 14
26 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, B00, D01 14
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 14
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D01 14
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 14
32 7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07 14
33 7760101 Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 14
34 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00, C00, D01 17
35 7140212 Sư phạm Hoá học A00, A01, B00 17
36 7140217 Sư phạm Ngữ văn A00, C00, D01 17
37 7140218 Sư phạm Lịch sử A00, C00, D01 17
38 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D01 17
39 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01 18
40 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18
41 7310201 Chính trị học A00, A01, C00, D01 18
42 7310201A Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) A00, A01, C00, D01 18
43 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00, A01, B00, D01 18
44 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B00 19
45 7140205 Giáo dục Chính trị A00, C00, D01 20
46 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, B00 20
47 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, B00 20
48 7140213 Sư phạm Sinh học A00, A01, B00 20
49 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.5
50 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 25
51 7140206 Giáo dục Thể chất T00 26.5

Xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi kì thi THPT quốc gia 2018: 70% chỉ tiêu tuyển sinh

Xét học bạ cấp THPT: 30% chỉ tiêu dành cho các sinh viên đã tốt nghiệp THPT, tổng điểm các môn toán học, sinh học, hóa học của 3 năm học THPT trong 6 học kỳ đạt 99, 0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo quy định của quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các nhóm ngành xét tuyển

  • Nhóm 1: Khối ngành kinh tế
  • Nhóm 2: Khối ngành kỹ thuật, công nghệ
  • Nhóm 3: Khối ngành nông lâm ngư, môi trường
  • Nhóm 4: Khối ngành khoa học xã hội và nhân văn
  • Nhóm 5: Gồm các khối ngành khác
    • Nhóm ngành sư phạm xã hội
    • Nhóm ngành sư phạm tự nhiên
    • Các ngành sư phạm năng khiếu tuyển theo ngành
    • Các ngành tuyển theo ngành

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Đại học Vinh.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Vinh dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status