Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng 2018 Chuẩn Xác Nhất

Ngày 6/8, trường Đại học Xây dựng công bố điểm chuẩn. Cùng Tin nóng tuyển sinh tìm hiểu bên dưới

Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng

Cũng như các trường Đại học khác, Đại học Xây dựng xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia 2018. Riêng các ngành đặc thù như : Kiến trúc, chuyên ngành Nội thất, Quy hoạch vùng và Đô thị kết hợp với tổ chức thi môn vẽ Mỹ thuật.

Đại học Xây dựng

Bảng điểm chuẩn Đại học Xây dựng:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước A00, A01, B00, D07, D29 15
2 7580213_01 (Chuyên ngành: cấp thoát nước – Môi trường nước) A00, A01, B00, D07, D29 15
3 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, A01, B00, D07, D29 15
11 7580202_01 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng – Đường thuỷ) A00, A01, B00, D07, D29 15
12 7580202_02 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi – Thuỷ điện) A00, A01, B00, D07, D29 15
13 7580203 Kỹ thuật xây dựng Công trình biển A00, A01, B00, D07, D29 15
14 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 15
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15
17 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dụng) A00, A01, B00, D07, D29 15
18 7520503_01 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01, B00, D07, D29 15
19 (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng – Địa chính) A00, A01, B00, D07, D29 15
22 7580302_02 Quán lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) A00, A01, B00, D07, D29 15.45
6 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15.7
7 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) A00, A01, B00, D07, D29 16
21 7580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị) A00, A01, B00, D07, D29 16.05
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02, V10 16.23
5 7580201_02 Kỳ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00, A01, B00, D07, D29 17
4 7580201 01 Kỹ thuật xây Dựng (chuyên ngành: Xây dụng Dân dụng và Công nghiệp) A00, A01, B00, D07, D29 17.5
20 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 18
2 7580101_01 Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất) V00, V01, V02, V10 18.79
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V10 19
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D07, D29 19

Các thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thông tin tuyển sinh, giấy tờ để nhập học

Chú ý: Bảng điểm chuẩn phía trên là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status