Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2018. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2018 Đúng Nhất

Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2018 sẽ tuyển sinh 5990 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Học viện sẽ tuyển sinh dựa trên kết quả điểm thi của kì thi THPT quốc gia năm 2018, xét tuyển thẳng và kết quả học tập năm học lớp 11 và 12. Các ngành có số điểm chuẩn thấp nhất với 14 điểm là : Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Chăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE), Khoa học cây trồng,… Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 21 điểm.

hoc vien nong nghiep viet nam

Bảng điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7620112 Bảo vệ thực vật 14
2 7620105 Chăn nuôi 14
3 7620105P Chăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE) 14
4 7620110 Khoa học cây trồng 14
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 14
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí 14
7 7520103P Kỹ thuật cơ khí định hướng nghề nghiệp (POHE) 14
8 7520201 Kỹ thuật điện 14
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
10 7850103 Quản lý đất đai 14
11 7310301 Xã hội học 14
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5
14 7310101 Kinh tế 14.5
15 7310104 Kinh tế đầu tư 14.5
16 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 14.5
17 7620116 Phát triển nông thôn 14.5
18 7620116P Phát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE) 14.5
19 7620113P Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
20 7340301P Kế toán định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
21 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) 15
22 7440301 Khoa học môi trường 15
23 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
24 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 15
25 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 15
26 7620101P Nông nghiệp định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
27 7420201 Công nghệ sinh học 15.5
28 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 15.5
29 7420201P Công nghệ sinh học định hướng nghề nghiệp (POHE) 15.5
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 16
31 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16
32 7640101 Thú y 16
33 7480201 Công nghệ thông tin 17
34 7480201P Công nghệ thông tin định hướng nghề nghiệp (POHE) 17
35 7340101 Quản trị kinh doanh 17
36 7340102T Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) 17
37 7340301 Kế toán 18
38 7220201 Ngôn ngữ Anh 18
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.5
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 19
41 7620103 Khoa học đất 20
42 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21
43 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 21

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Chú ý: Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam phía trên dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status