Học viện Báo chí Tuyên truyền Tuyển Sinh Năm 2018

HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN TUYỂN SINH NĂM 2018 

 

Mã trường: HBT

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Điện thoại: (04) 37 546 963

 

 

 

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018,  trường Học Viện Báo Trí Tuyên Truyền công bố thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1800
 1 Báo chí, chuyên ngành Báo in 602 50 – Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán (R15)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh (R05)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên (R06)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội (R16)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604 50
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605 50
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 40 – Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán (R07)

– Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh (R08)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên (R09)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội (R17)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 40 – Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán (R11)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh (R12)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên (R13)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học xã hội (R18)

9 Truyền thông đại chúng 7320105 50 Nhóm 2:

– Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

– Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
11 Triết học 7229001 40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 729008 40
13 Kinh tế chính trị 7310102 40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 527 50
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 528 40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529 50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202 50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 531 50
20 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội 532 50
21 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 40
22 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 535 50
23 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 536 40
24 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 50
25 Xuất bản 7320401 100
26 Xã hội học 7310301 50
27 Công tác xã hội 7760101 50
28 Quản lý công 7340403 50
29 Quản lý nhà nước 7310205 50
30 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (C00)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán (C03)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (D14)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân (C19)

31 Truyền thông quốc tế 7320107 50 Nhóm 4:

– TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán (D01)

– TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (D72)

– TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội (D78)

32 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 50
33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 614 40
35 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 50
36 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 616 40
37 Quảng cáo 7320110 40
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 40

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

III.  Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh

1. 1. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 – ngành Báo chí.

Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí – tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).

1. 2. Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4.

– Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước;

– Nhóm 3: Ngành Lịch sử;

– Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.

IV. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí: 300.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

V. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2018:

Mức thu từ 249.000đ/tín chỉ đến 392.100đ/tín chỉ đối với hệ chuẩn.

Mức thu từ 813.300đ/tín chỉ đến 1.270.800đ/tín chỉ đối với chương trình chất lượng cao.

Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

VI. Hồ sơ gồm:

– Phiếu đăng ký dự tuyển/xét tuyển đại học năm 2018. (Tải phiếu đăng ký ở phía dưới)

– 01 bản sao công chứng học bạ THPT

– 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ thí sinh

– 02 ảnh 3×4 (không nhận cỡ ảnh khác)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status