Khoa Công Nghệ Đại Học Đà Nẵng Tuyển Sinh Năm 2018

KHOA CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TUYỂN SINH   2018 

Mã trường: DSK
 Địa chỉ: Số 48B Cao Thắng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 3531 553
 khoa cong nghe dai hoc da nang
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018,  khoa công nghệ ĐH Đà Nẵng đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Đào tạo Đại học


ngành
Tổ hợp mônXét Tuyển Chỉ tiêu
1490
1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(miễn học phí -chọn ngành khi nhập học)
7140214 A00, A16, D01, D90 45
2. Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D01 75
3. Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)

7510104 A00, A16, D01, D90 75
4. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D90 75
5. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt 7510206 A00, A16, D01, D90 75
6. Công nghệ KT điện tử – viễn thông 7510302 A00, A16, D01, D90 75
7. Công nghệ Vật liệu 7510402 A00, A16, D01, D90 75
8. Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00, A16, D01, D90 75
9. Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng 7580210 A00, A16, D01, D90 75
10. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

(Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

7510103 A00, A16, D01, D90 75
11. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201 A00, A16, D01, D90 125
12. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 7510205 A00, A16, D01, D90 125
13. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
( KT Điện tử ; Hệ thống Cung cấp điện)
7510301 A00, A16, D01, D90 150
14. CN KT Điều khiển Tự động hóa 7510303 A00, A16, D01, D90 75
15. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 75
16. Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 145

Đào tạo Cao Đẳng
Mã trường 
CDT0409

Mã ngành
Môn xét tuyển CT
860
1. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
6510201 Xét tuyển theo điểm 3 môn – điểm học bạ lớp 12 hoặc điểm thi THPT 2018 –
gồm môn Toán  và 2 môn tự chọn trong số 5 môn:
Vật Lý
Hóa học
Sinh học
Ngữ văn
Tiếng Anh
80
2. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

(KT Điện tử : Tự động hóa; Hệ thống điện)

6510303 180
3. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 6510202 180
4. Công nghệ Thông tin 6480201 180
5. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

(Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh)

6510211 50
6. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

(Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

6510103 50
7. Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

(Ngành Xây dựng Cầu đường)

6510102 50

8. Công nghệ Thực phẩm

6540103 50
9. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 6510304 40

II.    Đối tượng tuyển sinh

  • Đại học: Học sinh tốt nghiệp THPT, TCCN, Cao đẳng chuyên nghiệp, Cao đẳng nghề hoặc tương đương
  • Cao đẳng: Học sinh đã tốt nghiệp THPT, Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh

Khoa công nghệ đại học Đà Nẵng áp dụng 2 phương thức tuyển sinh:

  • Đại học:
    • Dựa vào kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và dựa vào kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển (tối đa 20% tổng chỉ tiêu xét học bổng)
  • Cao đẳng:
    • Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2018 hoặc theo điểm tổng kết cuối năm lớp 12 trong học bạ THPT
  • Xét tuyển thẳng HS giỏi theo quy định của Bộ GD&ĐT – Xét tuyển thẳng các học sinh xếp loại giỏi của các trường THPT đạt chuẩn QG
  • Điểm trúng tuyển theo điểm chuẩn do Hội đồng tuyển sinh Đại học Đà Nẵng quy định
  • Sinh viên trúng tuyển ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp – miễn học phí – sẽ chọn ngành khi nhập học (15 chuyên ngành)

V. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Năm học 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Học phí (đồng/năm/SV) 9.600.000 10.600.000 11.700.000

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status