Khối C02 Gồm Những Ngành Nào? C02 Là Tổ Hợp Môn Gì? Các Trường Đại Học Khối C02

Khối C02 gồm những ngành nào? C02 là tổ hợp môn gì? Các trường Đại Học khối C02 là những trăn trở của phần lớn các bạn thí sinh chọn khối C2 làm khối thi THPT quốc gia. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn xua đi nỗi lo này.

Khối C02 là tổ hợp môn gì?

Khối C02 là tổ hợp 3 môn Ngữ Văn, Toán, Hóa Học, là một trong các khối thi đại học tổ hợp của khối C, từ khối C00, khối C01, khối C02, khối C03,…khối C14, khối C15. Đối với nhiều bạn, khối C02 còn khá là xa lạ. Việc bộ giáo dục và đào tạo bổ sung thêm khối C02 vào tổ hợp các khối của khối C giống như một làn gió mới cho kỳ thi THPT quốc gia, đồng thời cũng giúp các thí sinh có thêm nhiều lựa chọn khối ngành học cho bản thân mình, không bị gò bó nhiều trong việc chọn lựa khối học.

khoi c2 gom nhung nganh nao cac truogmn dai hoc khoi c2

Toàn bộ thông tin tuyển sinh về khối c02

Trước đây, các khối A, B, C, D,..là những khối thi truyền thống; các bạn học sinh khi lên học cấp 3 đã có những xác định khối học cho mình và học những tổ hợp môn trong khối đó. Nhiều bạn học tốt các môn Toán, Hóa Học, Ngữ Văn nhưng lại yếu môn Vật Lý vẫn phải lựa chọn học khối A vì không có khối nào có tổ hợp 3 môn Ngữ Văn, Toán , Hóa. Nhưng hiện nay, khối C02 được coi như một phao cứu sinh cho nhưng bạn học tốt 3 môn Ngữ Văn, Toán, Hóa Học.

Khối C02 gồm những ngành nào?

Khối C và cơ hội việc làm nói chung hay khối C02 có cơ hội việc làm cao khi ra trường không nói riêng được rất nhiều thí sinh trên cả nước quan tâm. Việc chọn ngành học quyết định rất nhiều đến định hướng nghề nghiệp tương lai của bạn đấy.

STT Tên ngành
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
2 Kỹ thuật công trình xây dựng
3 Truyền thông đa phương tiện
4 Khoa học máy tính
5 Truyền thông và mạng máy tính
6 Kỹ thuật phần mềm
7 Hệ thống thông tin
8 Công nghệ thông tin
9 An toàn thông tin
10 Điều dưỡng
11 Kế toán
12 Bảo vệ thực vật
13 Khuyến nông
14 Chăn nuôi
15 Khoa học cây trồng
16 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
17 Kinh tế nông nghiệp
18 Phát triển nông thôn
19 Lâm nghiệp
20 Quản lý tài nguyên rừng
21 Thú y
22 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
23 Quản lý đất đai
24 Khoa học và quản lý môi (CTTT)
25 Công nghệ thực phẩm (CTTT)
26 Quản lý tài nguyên và môi trường
27 Khoa học môi trường
28 Công nghệ kỹ thuật môi trường
29 Kỹ thuật hóa học
30 Bảo hộ lao động
31 Quản lý nhà nước
32 Kinh tế
32 Quản trị kinh doanh
34 Tài chính – Ngân hàng
35 Kinh doanh nông nghiệp
36 Sư phạm Toán học
37 Hóa học
38 Công nghệ kỹ thuật hoá học
39 Hóa dược
40 Giáo dục Tiểu học
41 Sư phạm Hóa học
42 Sinh học
43 Công nghệ sinh học
44 Nuôi trồng thủy sản
45 Công tác xã hội
46 Công nghệ kỹ thuật hóa học
47 Dược học

Các trường Đại Học khối C02

Nhiều bạn cứ nghĩ khối C02 ít trường Đại Học xét tuyển. Nhưng không, hãy tham khảo danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C02 dưới đây để có thể chọn lựa được một trường Đại Học phù hợp với mình nha.

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Bắc xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học Ngành học Khối xét tuyển
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Truyền thông đa phương tiện A01 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Khoa học máy tính A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Truyền thông và mạng máy tính A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên An toàn thông tin* A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Đại Nam Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Bảo vệ thực vật A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công nghệ thực phẩm* A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Khuyến nông A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Chăn nuôi A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Khoa học cây trồng A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Kinh tế nông nghiệp A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Phát triển nông thôn A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Lâm nghiệp A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên rừng A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Nuôi trồng thủy sản A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Thú y A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Quản lý đất đai A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Khoa học và quản lý môi (CTTT) A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Chăn nuôi A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Khoa học cây trồng A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Hóa dược A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội Sư phạm Hóa học A00C02D07D21D22D23D24D25
Đại học Hải Phòng Giáo dục Tiểu học A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Sinh học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Chăn nuôi A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Khoa học cây trồng A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Nuôi trồng thủy sản A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng Công tác xã hội C00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Tây Bắc Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Học viện Chính sách và Phát triển Quản lý nhà nước A00 ; A01 ; C02 ; D01

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Nam xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học Ngành học Khối xét tuyển
Đại học Võ Trường Toản Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Lạc Hồng Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng Công nghệ thực phẩm* A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức Kinh tế A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức Quản trị kinh doanh A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức Tài chính – Ngân hàng A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức Kinh doanh nông nghiệp A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức Kế toán A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Tây Đô Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Tây Đô Điều dưỡng A02 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Tôn Đức Thắng Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng Kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng Bảo hộ lao động A00 ; B00 ; C02
Đại học Hùng Vương Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Công nghệ miền Đông Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Kế toán A00 ; A09 ; C02 ; D10

 

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Trung xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học Ngành học Khối xét tuyển
Đại học Duy Tân Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A16 ; C01 ; C02
Đại học Duy Tân Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; A16 ; B00 ; C02
Đại học Duy Tân Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A16 ; C01 ; C02
Đại học Hà Tĩnh Sư phạm Toán học A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hà Tĩnh Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Nha Trang Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Trên đây là những thông tin chi tiết về khối C02 gồm những ngành nào? C02 là tổ hợp môn nào? Và những trường Đại học khối C02. Chắc chắn các bạn đã chọn được ngành và trường đại học khối C02 trong danh sách các trường Đại học trên rồi phải không?  Cuối cùng, chúc tất cả các sĩ tử trên cả nước bình tĩnh, tự tin,… để đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status