Khối C4 Gồm Những Ngành Nào? Các Trường Đại Học Khối C4

Khối c4 gồm những ngành nào? Các trường đại học khối c4 là một vấn đề được rất nhiều các bạn thí sinh trên cả nước quan tâm. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết được các thông tin bổ ích về khối c4 nha.

Khối C4 gồm những môn gì?

Khối C4 là một trong các khối thi đại học tổ hợp của khối C bắt đầu từ khối C00 đến khối C15, bao gồm 3 môn Toán, Văn, Địa. Từ xưa các bạn luôn nghĩ khối C truyền thống là một khối phải học thuộc lòng nhiều, luôn phải ghi nhớ những kiến thức chính xác nhất,  đặc biệt với môn Sử. Các kiến thức về thời gian, năm thành lập của một tổ chức, năm bùng nổ của một phòng trào, hay khó hơn là diễn biến chi tiết của một cuộc khởi nghĩa lừng lẫy nào đó cần phải được nắm vững một cách cụ thể, đặc biệt với những năm trước đây môn Sử áp dụng hình thức thi tự luận thì việc ôn thi môn Sử càng trở nên khó khăn hơn. Nhưng một vài năm gần đây, bộ giáo dục và đào tạo đã có những đổi mới trong phương án thi THPT quốc gia. Các môn Sử, Địa sẽ chuyển sang hình thức thi trắc nghiệm, điều này giúp ích rất nhiều cho các bạn thí sinh trong việc ôn luyện.

khoi c4 gom nhung nganh nao cac truong khoi c4

Tất các thông tin về tuyển sinh khối c4 các trường tuyển sinh khối c4

Với nhiều bạn yêu thích khối C truyền thống nhưng coi môn Sử là một “cơn ác mộng” thì khối c4 là một lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Môn Toán sẽ được thay thế bằng môn Sử, học Toán tốt không cần đến từ sự thiên bẩm mà là qua quá trình rèn luyện, chăm chỉ, cần cù mà hình thành. Ngoài những kiến thức, bài tập trên lớp, về nhà bạn hãy dành ra khoảng 2 tiếng để ôn lại những bài giảng trên lớp và làm thêm những bài toán nâng cao với điều kiện bạn phải nắm chắc các kiến thức cơ bản.

Việc học các môn trong tổ hợp các khối của khối C nói chung hay các môn của khối C4 nói riêng sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết nếu bạn biết tìm cho mình một phương pháp học đúng đắn. Đừng vì quá nôn nóng mà nhồi nhét kiến thức một cách “vô tội vạ”, hãy biết sắp xếp thời gian học, cũng như lượng kiến thức “nạp vào” của 3 môn của khối c4 một cách hợp lý. Tục ngữ Tây Tạng đã đúc kết: “ Người thầy trong học vấn giống như một ngọn lửa. Nếu tới quá gần sẽ bị thiêu cháy. Nếu bạn quá xa sẽ không thấy đủ ấm. Bạn nên tiếp cận một cách vừa phải”. Vì vậy, một cách học hợp lý có thể chiếm đến 50% cơ hội thành công trên con đường học tập để chạm tới cánh cổng trường Đại học của bạn rồi.

Khối C4 gồm những ngành nào?

Với khối C4 có rất nhiều ngành nghề cho bạn lựa chọn. Hãy cân nhắc thật kỹ trước khi đặt bút chọn một ngành nghề phù hợp nhất với mình nha.

STT Tên ngành
1 Kế toán
2 Tài chính – Ngân hàng
3 Công nghệ thông tin
4 Công nghệ chế tạo máy
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7 Quản trị kinh doanh
8 Kinh doanh thương mại
9 Tài chính – Ngân hàng
10 Kế toán
11 Quản trị kinh doanh
12 Kinh doanh thương mại
13 Tài chính – Ngân hàng
14 Kiểm toán
15 Việt Nam học
16 Kinh doanh quốc tế
17 Quản trị kinh doanh
18 Kinh doanh quốc tế
19 Tài chính – Ngân hàng
20 Kế toán
21 Địa lý tự nhiên
22 Quản lý tài nguyên và môi trường
23 Quản lý đất đai
24 Quản trị văn phòng
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
26 Văn học
27 Quản trị kinh doanh
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
29 Tài chính – Ngân hàng
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
32 Sư phạm Địa Lý
32 Văn học
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
35 Địa lý tự nhiên
36 Xã hội học
37 Quản trị kinh doanh
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39 Quản trị kinh doanh
40 Tài chính – Ngân hàng
41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
42 Quản trị văn phòng
43 Công tác xã hội
44 Tài chính – Ngân hàng
45 Quản trị kinh doanh
46 Kinh doanh thương mại
47 Kiểm toán
48 Công nghệ thông tin
49 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
50 Xã hội học
51 Công tác xã hội
52 Sư phạm Địa lý
53 Quản lý tài nguyên và môi trường
54 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
55 Công tác xã hội
56 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
57 Kế toán
58 Kế toán
59 Kế toán
60 Địa lý tự nhiên
61 Quản lý đất đai
62 Quản trị văn phòng
63 Giáo dục Tiểu học
64 Giáo dục Tiểu học
65 Sư phạm Địa lý
66 Việt Nam học
67 Sư phạm Địa lý
68 Sư phạm Địa lý
69 Tài chính – Ngân hàng
70 Kế toán
71 Công nghệ thông tin
72 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
73 Công nghệ thông tin
74 Công nghệ chế tạo máy
75 Công nghệ kỹ thuật ô tô
76 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Các trường Đại học khối C4

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Bắc xét tuyển khối C4

Đại học Dân lập Đông Đô Quan hệ quốc tế C00 ; C04 ; C09 ; D01
Đại học Kinh Bắc Kế toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Thiết kế đồ họa C04 ; D01 ; D10 ; D15
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Công nghệ truyền thông C04 ; D01 ; D10 ; D15
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Thương mại điện tử* A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin quản lý A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Quản trị văn phòng A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; C01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên Marketing A00 ; A01 ; C04 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên Giáo dục học C04
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên Sư phạm Địa Lý C04
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Lịch sử C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Văn học C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Báo chí C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Địa lý tự nhiên B00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Kinh doanh thương mại A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Kiểm toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; C04 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Xã hội học C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Xuất bản C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Triết học, chuyên ngành Triết học Mác – Lênin C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Công tác xã hội C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao) C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Chính trị học, chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước C03 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Hồng Đức Sư phạm Ngữ văn C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lý A00 ; C00 ; C04 ; C20
Đại học Hồng Đức Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; C00 ; C04 ; C09
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội Kế toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Địa lý tự nhiên A00 ; A01 ; B00 ; C04
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Quản lý đất đai A00 ; A01 ; B00 ; C04
Đại học Sư phạm Hà Nội SP Địa lý C04
Đại học Sư phạm Hà Nội Việt Nam học C04
Đại học Kinh Bắc Quản lý nhà nước A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc Quản lý xây dựng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Hùng Vương Sư phạm Địa lý C00 ; C04 ; C20 ; D15


Danh sách các trường Đại học khu vực miền Trung xét tuyển khối c4

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kinh tế A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Quản trị kinh doanh A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kinh doanh thương mại A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Tài chính – Ngân hàng A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kiểm toán A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kinh doanh nông nghiệp A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết Kinh doanh quốc tế A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Quy Nhơn Địa lý tự nhiên B00 ; C04 ; D01 ; D10
Đại học Quy Nhơn Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Quy Nhơn Quản lý đất đai A00 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Hà Tĩnh Giáo dục Chính trị A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết Kế toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kế toán A00 ; C00 ; C04 ; D01

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Nam xét tuyển khối c4

Tên trường Ngành học Khối tuyển sinh
Đại học Công nghệ Đồng Nai Kế toán C01 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Công nghệ Đồng Nai Tài chính – Ngân hàng C01 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Công nghệ Đồng Nai Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Cửu Long Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long Kinh doanh thương mại A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long Kế toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Luật kinh tế A00 ; C00 ; C04 ; C05
Đại học Lạc Hồng Việt Nam học C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Lạc Hồng Đông phương học C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ miền Đông Kinh doanh quốc tế A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô Văn học C00 ; C04 ; D14 ; D15
Đại học Tây Đô Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến Xã hội học A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến Quản trị khách sạn A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Lang Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Lang Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Trà Vinh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 ; C04 ; D01 ; D15
Đại học Trà Vinh Quản trị văn phòng C00 ; C04 ; D01 ; D14
Đại học Trà Vinh Công tác xã hội C00 ; C04 ; D66 ; D78
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 ; C00 ; C04 ; D01
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Công tác xã hội C00 ; C04 ; D01 ; D15
Học viện Cán bộ thành phố HCM Chính trị học C00 ; C03 ; C04
Học viện Cán bộ thành phố HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 ; C03 ; C04
Đại học Tây Đô Kế toán A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sài Gòn Quản lý giáo dục C04 ; D01
Đại học Sài Gòn Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C00 ; C04
Đại học Sài Gòn Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C00 ; C04
Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện C04 ; D01
Đại học Sài Gòn Quản trị văn phòng C04 ; D01
Đại học Đồng Tháp Giáo dục Tiểu học C01 ; C03 ; C04 ; D01
 

Đại học Đồng Tháp

Sư phạm Địa lý C00 ; C04 ; D10
Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh Sư phạm Địa lý C00 ; C04 ; D10 ; D15
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Công nghệ thực phẩm A01 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Thú y A01 ; B00 ; C04 ; D01

Trên đây là những thông tin hữu ích về khối c4 gồm những ngành nào? Các trường Đại học khối c4. Hy vọng các thí sinh có thể lựa chọn được một ngành học cũng như trường Đại học phù hợp nhất trong danh sách các trường Đại học trên.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status