Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại KonTum Tuyển Sinh 2018

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KONTUM TUYỂN SINH 2018 

 
Mã trường: DDP
 Địa chỉ: 129 Phan Đình Phùng, Thị xã Kon Tum, tỉnh KonTum
Điện thoại: 84.060.913029
Website: www.kontum.udn.vn

phan hieu đai hoc da nang tai kontum

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, phân hiệu đại học Đà Nẵng tại KonTum tuyển sinh đại học năm 2018.
Ngành đào tạo
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
tổ hợp
Giáo dục Tiểu học
7140202
45
1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. C00
2. B03
3. C13
4. D01
Sư phạm Toán học
7140209
45
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. A02
4. D01
Kinh tế phát triển
7310101
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Quản trị kinh doanh
7340101
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7340103
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán +  Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
1. A00
2. D01
3. C00
4. D15
Kinh doanh thương mại
7340121
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Tài chính – ngân hàng
7340201
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Kế toán
7340301
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Kiểm toán
7340302
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04
Luật kinh tế
7380107
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. A00
2. C00
3. C20
4. D01
Công nghệ thông tin
7480201
25
1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. A00
2. A01
3. D07
4. A02
Kỹ thuật điện, điện tử
7520201
25
1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. A00
2. A01
3. D07
4. A02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
25
1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. A00
2. A01
3. D07
4. A02
Kinh tế xây dựng
7580301
25
1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. A00
2. A01
3. D07
4. A02
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. A00
2. D01
3. C00
4. C04

I.    Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo. Các thí sinh có đủ sức khỏe để học tập và rèn luyện theo quy chế ban hành.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

III. Phương thức tuyển sinh

Phân hiệu đại học Đà Nẵng tại KonTum áp dụng hai phương thực xét tuyển:
Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
Điểm các tổ hợp môn xét tuyển bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định.
Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
Xét tuyển theo kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ): nhà trường sẽ căn cứ vào học bạ trung học phổ thông không xét tuyển 2 ngành sư phạm toán học và giáo dục tiểu học
Ngành đào tạo
Mã ngành
Chỉ tiêu
Điểm xét tuyển
Kinh tế phát triển
7310101
25
Điểm xét tuyển = Toán TB + Văn TB + Môn tự chọn TB;
Môn tự chọn là một trong các môn: Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học
Quản trị kinh doanh
7340101
25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7340103
25
Kinh doanh thương mại
7340121
25
Tài chính – ngân hàng
7340201
25
Kế toán
7340301
25
Kiểm toán
7340302
25
Luật kinh tế
7380107
25
Công nghệ thông tin
7480201
25
Kỹ thuật điện, điện tử
7520201
25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
25
Kinh tế xây dựng
7580301
25
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
25

IV. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status