Trường Đại Học Đông Đô Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ TUYỂN SINH NĂM 2018

Mã trường: DDD
Địa chỉ: 170 Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: (04) 35746215
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Đông Đô đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT  

Mã ngành

 

Ngành học và chuyên ngành

 

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1.         

7510406

 

 

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 – Toán, Hóa, Địa;

B00 – Toán, Hóa, Sinh.

2.         

7420201

 

 

Công nghệ sinh học

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;

B02 – Toán, Sinh học. Địa lí

3.         

7480201

 

 

Công nghệ Thông tin

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

4.         

7520207

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

5.         

7580201

 

 

Kỹ thuật Xây dựng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

6.         

7580101

 

 

Kiến trúc

 

H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7.         

7510205

 

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

8.         

7340101

 

 

Quản trị Kinh doanh

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

9.         

7340201

 

 

Tài chính Ngân hàng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

10.      

7310206

 

 

Quan hệ Quốc tế

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 – Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.      

7380107

 

Luật kinh tế

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

12.      

7310630

 

 

Việt Nam học (Du lịch)

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

13.      

 

7220201

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

14.      

7220204

 

 

Ngôn ngữ Trung

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

15.      

7320201

 

 

Thông tin học

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

16.      

7340301

 

 

Kế toán

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

17.      

7310205

 

Quản lý nhà nước

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

18.      

7720301

 

Điều dưỡng

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

19.      

7640101

 

Thú y

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

II.    Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV. Phương thức tuyển sinh 

  • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm2018
  • Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 ở THPT
  • Thi tuyển đánh giá năng lực tại trường 
(*) Với ngành kiến trúc: trường đại học Đông Đô tổ chức thi 2 môn: môn vẽ mĩ thuật và môn năng khiếu.
V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: Theo quy định của Trường
  • Dựa vào học bạ THPT:
    • Tổng điểm cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 16,5 điểm trở lên 
    • Hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Thi tuyển: Tổng điểm 3 môn đạt điểm chuẩn theo quy định của Trường
 VI. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
(Đang cập nhật)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status