Trường Đại Học Đồng Tháp Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP TUYỂN SINH  2018 

Mã trường: SPD
Địa chỉ: Số 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Điện thoại: 067 3881 518truong dai hoc dong thap
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Đồng Tháp đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ
tiêu
Tổ hợp
môn
Môn thi
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC 1.410    
1 Giáo dục Mầm non 7140201 135 M00
M05
M07
M11
Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 45 C01
C03
C04
D01
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh
3 Giáo dục Chính trị 7140205 30 C00
C19
D01
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
4 Giáo dục Thể chất 7140206 20 T00
T05
T06
T07
Toán, Sinh, NKTDTT

Văn, GDCD, NKTDTT

Toán, Địa, NKTDTT

Văn, Địa, NKTDTT

5 Sư phạm Toán học 7140209 30 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
6 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
7 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh|
Toán, Lý, Sinh|-
Toán, Lý, Địa
8 Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00
B00
D07
A06
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa
9 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A02
B00
D08
B02
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 C00
C19
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
11 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 C00
C19
D14D09
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng AnhToán, Sử, Tiếng Anh
12 Sư phạm Địa lý 7140219 20 C00
C04
D10
A07
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa
13 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 N00
N01
Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
14 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 20 H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

15 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 30 D01
D14
D15D13
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng AnhVăn, Sinh, Tiếng Anh
16 Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7310630 100 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
17 Ngôn ngữ Anh

– Biên-phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201 100 D01
D14
D15
D13
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sinh, Tiếng Anh
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 100 C00
D01
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn,Toán,Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
19 Quản lý văn hóa 7229042 40 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
20 Quản trị kinh doanh 7340101 80 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 60 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
22 Kế toán 7340301 120 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
23 Khoa học môi trường 7440301 40 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
24 Khoa học Máy tính
(CNTT)
7480101 40 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
25 Nông học 7620109 40 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
26 Nuôi trồng thủy sản 7620301 80 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
27 Công tác xã hội 7760101 80 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
28 Quản lý đất đai 7850103 40 A00
A01
B00
D07
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG 355    
1 Giáo dục Mầm non 51140201 105 M00
M05
M07
M11
Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK
2 Giáo dục Tiểu học 51140202 30 C01
C03
C04
D01
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh
3 Giáo dục Thể chất 51140206 20 T00
T05
T06
T07
Toán, Sinh, NK
Văn, GDCD, NK
Toán, Địa, NK
Văn, Địa, NK
4 Sư phạm Toán học 51140209 20 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
5 Sư phạm Tin học 51140210 20 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
6 Sư phạm Vật lý 51140211 20 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
7 Sư phạm Hóa học 51140212 20 A00
B00
D07
A06
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa
8 Sư phạm Sinh học 51140213 20 A02
B00
D08
B02
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa
9 Sư phạm Ngữ văn 51140217 20 C00
C19
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
10 Sư phạm Lịch sử 51140218 20 C00
C19
D14
D09
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Toán, Sử, Tiếng Anh
11 Sư phạm Địa lý 51140219 20 C00
C04
D10
A07
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa
12 Sư phạm Âm nhạc 51140221 20 N00

N01

Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

13 Sư phạm Mỹ thuật 51140222 20 H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

TỔNG CỘNG 1765    

II.    Đối tượng tuyển sinh

  • Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy.
  • Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

III. Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học Đồng Tháp thực hiện tuyển sinh trong cả nước

IV. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018:
    • Nhà trường xét tuyển tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học và cao đẳng sư phạm theo tổ hợp môn quy định.
    • Với các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên tuyển 50% chỉ tiêu theo phương thức này.
    • Xét tuyển các ngành đào tạo trình độ cao đẳng sư phạm theo tổ hợp môn thi quy định với 70% chỉ tiêu theo ngành.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:
    • Nhà trường chỉ xét tuyển các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên, với 50% chỉ tiêu theo từng ngành.
    • Xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng, với 30% chỉ tiêu theo từng ngành
    • Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn thi quy định hoặc theo điểm trung bình chung cả năm lớp 12
  • Xét tuyển kết hợp với thi tuyển: Nhà trường xét tuyển các môn học văn hóa theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia hoặc kết quả học tập cấp trung học phổ thông kết hợp thi tuyển với các môn năng khiếu.

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018: thí sinh có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn trong đó không có môn nào dưới 1 điểm trở cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 trung học phổ thông: điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp môn phải lớn hơn hoặc bằng 6
  • Xét tuyển kết hợp thi tuyển với các ngành năng khiếu:
    • Với các môn văn hóa, theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia, không có môn nào có kết quả từ một điểm trở xuống; theo kết quả học bạ lớp 12 trung học phổ thông thì điểm trung bình của các môn học đạt từ 6,0 điểm trở lên; thi tuyển môn năng khiếu thì các thí sinh thi tại trường đại học Đồng Tháp.

VI. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Học phí và lộ trình tăng học phí năm học 2018 – 2019 được thực hiện theo mức trần và lộ trình tăng học phí quy định tại Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của thủ tướng Chính phủ

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status