Trường Đại Học Giáo Dục Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI GIÁO DỤC – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TUYỂN SINH NĂM 2018

truong dai hoc giao duc ha noi
 
Mã trường: QHS
Địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: (04) 37 548 092
Website: http://www.education.vnu.edu.vn/
Trường Đại học Giáo Dục là một trường đại học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Cứ mỗi mùa tuyển sinh thì tỉ lệ thí sinh quan tâm và chọn trường Đại học Ngoại Ngữ là trường xét tuyển đại học của mình ngày càng cao.

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường Đại học Giáo Dục thông báo tuyển sinh  Đại học hệ chính quy.
TT
Ngành học
Tổ hợp môn thi/bài thi THPT Quốc gia
Bài thi ĐGNL
Quy định xét tuyển
Chứng chỉ A-level
1
Sư phạm Toán
– Toán*, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán*, KHTN, Ngoại ngữ (D90-D95)
– Toán*, KHTN, Ngữ văn (A16)
Kết quả bài thi ĐGNL (phần tự chọn KHTN)
– Xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của ĐHQGHN.
– Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ sau đây:
+ Ưu tiên theo nguyện vọng.
+ Điểm môn chính trong tổ hợp môn thi/bài thi (là môn thi/bài thi có gắn dấu *).
+ Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT.
Chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi  tương ứng với tổ hợp môn thi THPT Quốc gia của ngành học.
2
Sư phạm Vật lý
– Toán, Vật lý*, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý*, Ngoại ngữ  (A01, D26-D30)
– Toán, Vật lý*, Ngữ văn (C01)
3
Sư phạm Hóa học
– Toán, Vật lý, Hóa học*(A00)
– Toán, Hóa học*, Ngoại ngữ (D07, D21-D25)
– Toán, Hóa học*, Ngữ văn (C02)
4
Sư phạm Sinh học
– Toán, Hóa học, Sinh học* (B00)
– Toán, Sinh học*, Ngoại ngữ (D08, D31-D35)
– Toán, Sinh học*, Ngữ văn (B03)
5
Sư phạm Ngữ Văn
– Ngữ văn*, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Toán, Ngữ văn*, Ngoại ngữ (D01-D06)
– Ngữ văn*, KHXH, Ngoại ngữ (D78-D83)
– Toán, Ngữ văn*, GDCD (C14)
Kết quả bài thi ĐGNL (phần tự chọn KHXH)
6
Sư phạm Lịch sử
– Ngữ văn, Lịch sử*, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Lịch sử*, GDCD (C19)
– Toán học, Lịch sử*, Ngữ văn (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử*, Ngoại ngữ (D14, D61-D65)
 
Chú ý với những môn học có dấu (*) là những môn học được nhân hệ số 2 khi xét tuyển

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT
Mã trường
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Xét tuyển thẳng
Theo phương thức thi THPT Quốc gia
Theo phương thức khác
Tổng
1
QHS
7140209
Sư phạm Toán
3
55
2
60
2
QHS
7140211
Sư phạm Vật lý
2
47
1
50
3
QHS
7140212
Sư phạm Hóa học
2
47
1
50
4
QHS
7140213
Sư phạm Sinh học
2
37
1
40
5
QHS
7140217
Sư phạm Ngữ văn
3
55
2
60
6
QHS
7140218
Sư phạm Lịch sử
2
37
1
40
Tổng
14
278
8
300

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường Ngoại Ngữ là những thí sinh học hết chương trình đào tạo trung học phổ thông và tốt nghiệp trung học phổ thông trong năm điều kiện dự tuyển (ĐKDT) bao gồm: người đã tốt nghiệp trung học phổ thông, người đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề và có bằng tốt nghiệp THPT, người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục vào đào tạo.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV.  Phương thức xét tuyển

Nhà trường xét tuyển dựa trên 2 phương thức:
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi trong kỳ thi THPT Quốc gia: Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia theo quy định của sở giáo dục và đào tạo và kèm theo lệ phí ĐKXT. Khi có kết quả thi, các thí sinh sẽ được điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT một lần trong thời hạn quy định bằng phương thức trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ giáo dục và Đào tạo hoặc có thể gửi phiếu điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT trực tiếp tại nơi đăng ký dự thi.
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL hay xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế A – level của trung tâm Khảo thí đại học Cambridge của Anh.

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo
DMCA.com Protection Status