Trường Đại Học Hồng Đức Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

 
truong dai hoc hong duc
 
Mã trường: HDT
Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
Điện thoại: 037 3910222
 
 
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Hồng Đức đưa ra thông tin tuyển sinh  Đại học hệ chính quy năm 2018 với các khối ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Ngành Nhóm Mã số ngành (Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Đại học
1 Sư phạm Toán học 1 7140209 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

30
2 Sư phạm Vật lý 1 7140211 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(C01): Văn-Toán-Lý

20
3 Sư phạm Hóa học 1 7140212 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

20
4 Sư phạm Sinh học 1 7140213 (B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

20
5 Sư phạm Ngữ văn 1 7140217 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C03): Văn-Toán-Sử

(C04): Văn-Toán-Địa

30
6 Sư phạm Lịch sử 1 7140218 (C00): Văn-Sử-Địa

(C03): Văn-Toán-Sử

(D14): Văn-Sử-T.Anh

20
7 Sư phạm Địa lý 1 7140219 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(C04): Văn-Toán-Địa

(C20): Văn-Địa-GD công dân

20
8 Sư phạm Tiếng Anh 1 7140231 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

70
9 Giáo dục Tiểu học 1 7140202 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

100
10 Giáo dục Mầm non 1 7140201 (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

120
11 (*)Giáo dục thể chất 1 7140206 (T00): Toán-Sinh-Năng khiếu

(Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

40
12 Kế toán 3 7340301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

130
13 (*)Quản trị kinh doanh 3 7340101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

80
14 (*)Tài chính-Ngân hàng 3 7340201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

40
15 Luật 3 7380101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

80
16 (*)Kỹ thuật xây dựng 5 7580201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

40
17 (*)Công nghệ kỹ thuật môi trường 5 7510406 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

30
18 (*)Kỹ thuật điện 5 7520201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

40
19 (*)Công nghệ thông tin 5 7480201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

70
20 (*)Nông học (định hướng công nghệ cao) 5 7620109 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

50
21 (*)Bảo vệ thực vật 5 7620112 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
22 (*)Lâm học 5 7620201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
23 (*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) 5 7620105 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

50
24 (*)Nuôi trồng thủy sản 5 7620301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
25 (*)Kinh doanh nông nghiệp 5 7620114 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

40
26 (*)Quản lý tài nguyên và môi trường 7 7850101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(C04): Văn-Toán-Địa

(C09): Văn-Lý-Địa

40
27 (*)Quản lý đất đai 7 7850103 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

40
28 (*)Kinh tế 7 7310101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

30
29 (*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) 7 7310301 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

40
30 (*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn) 7 7310630 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

50
31 (*)Du lịch 7 7810101 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

40
32 (*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) 7 7310401 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

50
33 (*)Ngôn ngữ Anh 7 7220201 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

40
II Cao đẳng
1 Giáo dục Mầm non 1 5140201 (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

50
2 Giáo dục Tiểu học 1 5140202 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

30
3 SP Tiếng Anh 1 5140231 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

30
4 Kế toán 6340301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

 30
 5  Quản trị kinh doanh 6340404  

(A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn-Toán-Hóa

 30
 6  Công nghệ thông tin  6480201  

(A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

 30

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (sinh viên được dạy học Tiếng Việt một năm trước khi học các ngành đăng ký

III. Phạm vi tuyển sách (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV.  Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Hồng Đức sử dụng tổ chức tuyển sinh theo hai phương thức:
  • Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018
  • Sử dụng kết quả học tập trung học phổ thông
Trường đại học Hồng Đức tổ chức thi các môn năng khiếu trong tổ môn xét tuyển
  • Đối với phương thức sử dụng kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: điều kiện các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, thí sinh có điểm thi trong kỳ thi trung học phổ thông quốc gia đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định.
  • Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập 3 năm cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ); điều kiện các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Với bậc đại học, thí sinh có điểm trung bình các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6 theo thang điểm 10. Đặc biệt với ngành giáo dục thể chất, các môn học được tính gồm 2 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào điểm thi môn năng khiếu.
 V. Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy
Đơn vị tính: nghìn đồng/sinh viên/tháng
Năm học Khối ngành/chuyên ngành đào tạo Mức thu học phí
2018-2019 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 565
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 670
2019-2020 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 625
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 740
2020-2021 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 685
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 820
  • Khối ngành đào tạo giáo viên không thu phí như quy định

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status