Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG TUYỂN SINH 2018

truong dai hoc kien truc da nang
 
Mã trường: KTD
Địa chỉ: Số 266 Núi Thành, Phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 2210030
 
 
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học kiến trúc Đà Nẵng đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT
Ngành học
Mã ngành Chỉ tiêu 2018
Theo xét KQ

 thi THPT QG

Theo phương

 thức khác

  Các ngành đào tạo đại học      
1 Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện

7210403 45 30
2 Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Tiếng Anh biên – phiên dịch; Chuyên ngànhTiếng Anh du lịch

7220201 90 60
3 Ngôn ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung Quốc biên-phiên dịch

7220204 90 60
4 Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

7340101 100 70
5 Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Chuyên ngành Ngân hàng

7340201 30 20
6 Kế toán

Chuyên ngành Kế toán tổng hợp; Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

7340301 80 50
7 Công nghệ thông tin 7480201 90 60
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 60 40
9 Kiến trúc 7580101 180 120
10 Quy hoạch vùng và đô thị

Chuyên ngành Quy hoạch vùng và đô thị; Chuyên ngành Thiết kế kiến trúc cảnh quan

7580105 18 12
11 Thiết kế nội thất 7580108 45 30
12 Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

7580201 140 100
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Cầu – Đường

7580205 40 30
14 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 30 20
15 Quản lý xây dựng 7580302 30 20
 

II.    Đối tượng tuyển sinh

Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

III. Phạm vi tuyển sinh(Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh (Kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia đối với các thí sinh dự kỳ thi THPT quốc gia trong cùng năm tuyển sinh (50% – 60% tổng chỉ tiêu)
  • Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ của học sinh tốt nghiệp THPT (40% – 50%)

Trường tổ chức xét tuyển các môn văn hóa; tổ chức thi tuyển môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu…) của thí sinh đã dự thi các môn này tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh đối với các ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất.

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: 
    • Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia trong cùng năm tuyển sinh, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT
    • Xét học bạ: Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, thí sinh có điểm trung bình chung các môn học trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 theo học bạ lớp 12 ở THPT hoặc có điểm trung bình chung của năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6,0 (theo học bạ lớp 12 THPT)
Với việc xét tuyển vào các ngành hay khối ngành năng khiếu, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn vẽ mỹ thuật do trường đại học kiến trúc Đà Nẵng tổ chức hay lấy kết quả dự thi của môn vẽ mỹ thuật, môn bố cục màu tại các trường đại học trên cả nước trong cùng năm tuyển sinh. Điểm các môn năng khiếu: môn Vẽ mỹ thuật (các ngành năng khiếu), môn Tiếng Anh (các ngành ngoại ngữ) nhân hệ số 2. Với môn vẽ mỹ thuật khi chưa nhân hệ số đạt từ 4,0 điểm trở lên.
VI. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
Ngành học Mã ngành Học phí

năm học 2018-2019

(triệu đồng)

Các ngành Năng khiếu    
– Kiến trúc 7580101 16,5
– Quy hoạch vùng và đô thị:
+ Quy hoạch vùng và đô thị
+ Thiết kế kiến trúc cảnh quan
7580105
– Thiết kế đồ họa:
+ Thiết kế đồ họa
+ Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện
7210403 17,0
– Thiết kế nội thất 7580108
Các ngành Kỹ thuật và Công nghệ    
– Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 7580201 15,0
– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – Đường) 7580205
– Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng 7580210
– Quản lý Xây dựng 7580302
– Công nghệ thông tin 7480201
– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Các ngành Kinh tế    
– Kế toán:
+ Kế toán tổng hợp
+ Kế toán – Kiểm toán
7340301 14,0
– Tài chính – Ngân hàng:
+ Tài chính doanh nghiệp
+ Ngân hàng
7340201
-Quản trị kinh doanh:
+ Quản trị kinh doanh tổng hợp
+ Quản trị kinh doanh du lịch
7340101
Các ngành Ngoại ngữ    
– Ngôn ngữ Anh:
+ Tiếng Anh biên – phiên dịch
+ Tiếng Anh du lịch
7220201 14,0
– Ngôn ngữ Trung Quốc:
+ Tiếng Trung Quốc biên-phiên dịch
7220204

VII. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo
DMCA.com Protection Status