Trường Đại Học Lạc Hồng Tuyển Sinh Năm 2018

ĐẠI HỌC LẠC HỒNG TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

truong dai hoc dan lap lac hong
 
Mã trường: DLH
 Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 613952138
 
 
 
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, đại học Lạc Hồng đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển năm 2018

1

Dược học (dược sĩ đại học)

7.72.02.01

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, hoá, sinh (B00);

– Toán, văn, hóa (C02);

-Toán, văn, anh văn (D01).

2

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông)

7.48.02.01

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, lý, anh văn (A01);

-Toán, văn, anh văn (D01);

-Toán, anh văn, hoá (D07).

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7.51.03.02

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, lý, anh văn (A01);

– Toán, văn, lý (C01);

-Toán, văn, anh văn (D01).

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7.51.03.01

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7.51.03.03

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử)

7.51.02.01

7

Công nghệ kỹ thuật ôtô

7.51.02.05

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành):

– Xây dựng dân dụng & công nghiệp;

– Xây dựng cầu đường

7.51.01.02

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, lý, anh văn (A01);

– Toán, lý, vẽ (V00);

-Toán, văn, anh văn (D01).

9

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7.51.04.01

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, hoá, sinh (B00);

– Toán, văn, hóa (C02);

-Toán, văn, anh văn (D01).

10

Công nghệ thực phẩm

7.54.01.01

11

Công nghệ sinh học

7.42.02.01

12

Khoa học môi trường

7.44.03.01

13

Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành):

– Quản trị doanh nghiệp;

– Quản trị nhà hàng – Khách sạn

7.34.01.01

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, lý, anh văn (A01);

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Toán, văn, lý (C01).

14

Tài chính – Ngân hàng

7.34.02.01

15

Kế toán – Kiểm toán

7.34.03.01

16

Kinh tế – Ngoại thương

7.31.01.01

17

Luật kinh tế

7.38.01.07

– Toán, lý, hóa (A00);

– Toán, lý, anh văn (A01);

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Văn, sử, địa (C00).

18

Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành):

– Nhật Bản học,

– Hàn Quốc học.

7.31.06.08

– Văn, sử, địa (C00);

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Toán, văn, sử (C03);

– Toán, văn, địa (C04).

19

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc)

7.22.02.04

– Văn, sử, địa (C00);

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Toán, văn, sử (C03);

– Toán, văn, địa (C04).

20

Việt Nam học

(Hướng dẫn du lịch)

7.31.06.30

– Văn, sử, địa (C00);

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Toán, văn, sử (C03);

– Toán, văn, địa (C04).

21

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh)

7.22.02.01

-Toán, văn, anh văn (D01);

– Toán, anh văn, sử (D09);

-Toán, anh văn, địa (D10);

– Toán, lý, anh văn (A01).

II.    Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên. Các thí sinh đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Trường đại học Lạc Hồng thực hiện tuyển sinh theo 3 phương thức
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia của thí sinh theo tổ hợp môn.
  • Xét tuyển theo học bạ tổng kết lớp 12: 
    • Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm lớp 12 không nhỏ hơn 6.0 điểm
  • Xét tuyển kết quả học tập học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
    • Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 18.0 điểm. Công thức tính như sau: Tổng của điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên nếu có

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
    • Đã tốt nghiệp THPT;
    • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo tổ hợp môn xét tuyển do Bộ GDĐT quy định.
  • Xét tuyển theo học bạ lớp 12.
    • Đã tốt nghiệp THPT;
    • Tổng điểm cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên.

VI. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ GD&ĐT
VII. Học phí đối với sinh viên chính quy
  • Ngành Dược sĩ đại học: 16 triệu đồng/1 học kỳ (1 năm 2 học kỳ)
  • Các ngành khác: 11 triệu đồng/1 học kỳ (1 năm 2 học kỳ)
  • Cam kết không tăng học phí trong suốt khóa học
  • Nếu điều kiện gia đình khó khăn, thí sinh có thể chia làm nhiều lần đóng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status