Trường Đại Học Nam Cần Thơ Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

truong dai hoc nam can tho

Mã trường: DNC
 Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Điện thoại: 07103798668
Website: www.nctu.edu.vn




Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh đại học năm 2018.
Các ngành bậc Đại học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Xét tuyển theo kết quả thi THPT
Xét tuyển theo
học bạ
Dược học
7720401
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tin học
Lý, Hóa, Sinh
900
Xét nghiệm y học
7720332
A00; B00; D07; C08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Hóa, Sinh, Công nghệ
Toán, Lý, Tin học
100
Kế toán
7340301
A00; A01; D01; C00
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Tài chính – Ngân hàng
7340201
A00; A01; D01; C00
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Quản trị kinh doanh
7340101
A00; A01; D01; C00
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Quan hệ công chúng
7320108
D01; C00; D14; D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Công nghệ
Văn, Địa, Anh
100
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7340103
A00; A01; D01; C00
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Luật kinh tế
7380107
D01; C00; D14; D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Công nghệ
Văn, Địa, Anh
200
Bất động sản
7340116
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Quản lý đất đai
7850103
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
60
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Anh, Công nghệ
Toán, Anh, Tin học
100
Kỹ thuật công trình xây dựng
7580201
A00; A01; D01; C05
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin học
Toán, Công nghệ, Tin
100
Kiến trúc
7580102
V00; V01; H01
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin học
Toán, Công nghệ, Tin
50
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401
A00; B00; C05; C08
Toán, Lý, Hóa
Lý, Hóa, Sinh
Lý, Hóa, Công nghệ
Hóa, Sinh, Công nghệ
100
Công nghệ thực phẩm
7540101
B00; A02; C08; C06
Toán, Hóa, Sinh
Lý, Hóa, Sinh
Hóa, Sinh, Công nghệ
Hóa, Sinh, Tin học
150
Công nghệ thông tin
7480201
A00; A01; D01; C05
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin học
Toán, Công nghệ, Tin
150
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00; A01; D01; C05
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin học
Toán, Công nghệ, Tin
100
I.    Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy
II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).
III. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)
Xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông (Xét tuyển học bạ)
IV. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia để xét tuyển.
– Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: có điểm trung bình xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học trung học phổ thông
– Hình thức 1 (xét tuyển 02 học kỳ lớp 12):
ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 12 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 3)/3
– Hình thức 2 (xét tuyển 05 học kỳ đầu cấp):
ĐTBC = (ĐTB 5 HK môn 1 + ĐTB 5 HK môn 2 + ĐTB 5 HK môn 3)/3
– Hình thức 3 (xét tuyển 04 học kỳ cuối cấp):
ĐTBC = (ĐTB 4 HK môn 1 + ĐTB 4 HK môn 2 + ĐTB 4 HK môn 3)/3
– Điểm ưu tiên xét tuyển (ĐƯTXT)  = (điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT)/3
– Tính điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯTXT
– ĐXT được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.
– Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: thí sinh đã Tốt nghiệp THPT.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 (đối với hình thức 1) hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập của 5 học kỳ đầu cấp (học kỳ 1, 2 lớp 10, học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) (đối với hình thức 2) hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập của 4 học kỳ cuối cấp (học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1,2 lớp 12) (đối với hình thức 3)  của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)
V. Chính sách ưu tiên
Trường đại học Nam Cần Thơ thực hiện chính sách ưu tiên theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status