Trường Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG TUYỂN SINH   NĂM 2018

Mã trường: NTH
Địa chỉ

Cở sở Hà Nội: 91 Chùa Láng, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (04) 32595154  

Cơ sở Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP. Uông Bí, Quảng Ninh  Điện thoại: 0333856481

Đại học Ngoại thương

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường Đại học Ngoại thương đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 với các ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

STT Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
NTH01 1070 210
1.1 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.2 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.3 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.4 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.5 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.6 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.7 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.8 Nhóm ngành (Kinh tế;Kinh tế quốc tế;Luật)
Gồm các ngành Kinh tế,Kinh tế quốc tế,Luật
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
2 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
NTH02 390 210
2.1 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
Toán, Vật lí, Hóa học A00
2.2 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
2.3 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
2.4 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
2.5 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh;Kinh doanh quốc tế)
Gồm các ngành Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
3 Nhóm ngành (Tài chính-Ngân hàng; Kế toán)
Gồm các ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán
NTH03 400 90
3.1 Nhóm ngành (Tài chính-Ngân hàng; Kế toán)
Gồm các ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán
Toán, Vật lí, Hóa học A00
3.2 Nhóm ngành (Tài chính-Ngân hàng; Kế toán)
Gồm các ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3.3 Nhóm ngành (Tài chính-Ngân hàng; Kế toán)
Gồm các ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3.4 Nhóm ngành (Tài chính-Ngân hàng; Kế toán)
Gồm các ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4 Ngành Ngôn ngữ Anh NTH04 170
4.1 Ngành Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh
5 Ngành Ngôn ngữ Pháp NTH05 60
5.1 Ngành Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 Tiếng Pháp
6 Ngôn ngữ Trung NTH06 60
6.1 Ngôn ngữ Trung Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh
6.2 Ngôn ngữ Trung Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04 Tiếng Trung
7 Ngôn ngữ Nhật NTH07 90
7.1 Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh
7.2 Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06 Tiếng Nhật
8 Nhóm ngành (Kế toán; Kinh doanh quốc tế) học tại Cơ sở Quảng Ninh
Gồm các ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế học tại Cơ sở Quảng Ninh
NTH08 150
8.1 Nhóm ngành (Kế toán; Kinh doanh quốc tế) học tại Cơ sở Quảng Ninh
Gồm các ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế học tại Cơ sở Quảng Ninh
Toán, Vật lí, Hóa học A00
8.2 Nhóm ngành (Kế toán; Kinh doanh quốc tế) học tại Cơ sở Quảng Ninh
Gồm các ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế học tại Cơ sở Quảng Ninh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
8.3 Nhóm ngành (Kế toán; Kinh doanh quốc tế) học tại Cơ sở Quảng Ninh
Gồm các ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế học tại Cơ sở Quảng Ninh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8.4 Nhóm ngành (Kế toán; Kinh doanh quốc tế) học tại Cơ sở Quảng Ninh
Gồm các ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế học tại Cơ sở Quảng Ninh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07  

II.    Đối tượng tuyển sinh

  • Những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không vi phạm pháp luật

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh 

Trường  đại học Ngoại thương tuyển sinh theo 2 phương thức:

  • Dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: xét tuyển căn cứ trên điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia theo các tổ hợp môn xét tuyển do Nhà trường quy định
    •  Có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10,11,12 từ 6.5 trở lên; Hạnh kiểm của từng năm học lớp 10,11,12 từ Khá trở lên.
    • Tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 (một) điểm trở xuống. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển được trường xác định và công bố công khai trên trang điện tử của trường sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.
    • Nhà trường không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ hoặc kết quả điểm thi được bảo lưu theo quy định tại quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển.
  • Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển căn cứ trên điểm thi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL hoặc giải Ba quốc gia môn Tiếng Anh trở lên và tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2018 trong tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường (trong đó có môn Toán và 1 môn khác không phải Ngoại ngữ)
    • Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương); Có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 từ 7,5 trở lên; Hạnh kiểm của từng năm lớp 10, 11, 12 từ Khá trở lên;
    • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt IELTS 6,5 trở lên, hoặc TOEFL ITP 550 trở lên, hoặc TOEFL iBT 90 trở lên, hoặc giải ba quốc gia môn Tiếng Anh trở lên và có tổng điểm 02 môn thi THPTQG  năm 2018 (chưa cộng điểm ưu tiên xét tuyển) trong tổ hợp môn xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ) đạt từ 16 điểm trở lên.

V. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm 

  • Chương trình đại trà:
    • Học phí dự kiến năm học 2018 – 2019: 18.3 triệu đồng/sinh viên/năm
    • Dự kiến học phí hàng năm tăng không quá 10%/năm
  • Chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản, chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế:
    • Học phí dự kiến: 33 triệu đồng/năm
    • Học phí chương trình tiên tiến dự kiến: 55 triệu đồng/năm
    • Dự kiến hàng năm, học phí các chương trình này tăng không quá 10%/năm

Bạn thích bài viết này ?

2
Để lại bình luận

avatar
2 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Trần Anh Ngọc Recent comment authors
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
Trần Anh Ngọc
Khách
Trần Anh Ngọc

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày nào và đến bao giờ thì hết hạn

Số điện thoại
983197020
Trần Anh Ngọc
Khách
Trần Anh Ngọc

thời gian nộp hồ sơ dăng ký trường đại học ngoại thương từ ngày nào và đến bao giờ thì hết hạn

Số điện thoại
983197020

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status