Trường Đại Học Nha Trang Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG TUYỂN SINH  2018

truong dai hoc nha trang
 
Mã trường: TSN
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại: 058 3831148
 
 
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Nha Trang đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3.400
1 7340301 Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính – ngân hàng 120 A00; A01; D01; D07
3 7340121 Kinh doanh thương mại 120 A00; A01; D01; D07
4 7340115 Marketing 120 A00; A01; D01; D07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 200 A00; A01; D01; D07
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

360 A00; A01; D01; D07
7 7340101P Quản trị kinh doanh

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

20 A00; A01; D03; D97
8 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40 A00; A01; D03; D97
9 7310101A Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60 A00; A01; D01; D96
10 7310101B Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

60 A00; A01; D01; D07
11 7310105 Kinh tế phát triển 70 A00; A01; D01; D07
12 7220201 Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

220 D01; A01; D14; D15
13 7620304 Khai thác thuỷ sản 30 A00; A01; B00; D07
14 7620305 Quản lý thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

140 A01; B00; D01; D96
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120 A00; A01; C01; D07
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80 A00; A01; C01; D07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 A00; A01; C01; D07
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60 A00; A01; C01; D07
20 7520103A Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

120 A00; A01; C01; D07
21 7520103B Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

50 A00; A01; C01; D07
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 190 A00; A01; C01; D07
23 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60 A00; A01; C01; D07
24 7840106 Khoa học hàng hải 40 A00; A01; C01; D07
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120 A00; A01; C01; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200 A00; A01; D01; D07
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 40 A00; A01; D01; D07
28 7540101 Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

200 A00; A01; B00; D07
29 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00; A01; B00; D07
31 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 A00; A01; B00; D07
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 40 A00; A01; B00; D07
33 7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D07
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 1.000
1 6340301 Kế toán 100 A00; A01; D01; D07
2 6340101 Kinh doanh thương mại 80 A00; A01; D01; D07
3 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 A00; A01; D01; D07
4 6340404 Quản trị kinh doanh 100 A00; A01; D01; D07
5 6220203 Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch) 80 D01; A01; D14; D15
6 6480201 Công nghệ thông tin 80 A00; A01; D01; D07
7 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 80 A00; A01; C01; D07
8 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 60 A00; A01; C01; D07
9 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 60 A00; A01; C01; D07
10 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60 A00; A01; C01; D07
11 6540103 Công nghệ thực phẩm 80 A00; A01; B00; D07
12 6620303 Nuôi trồng thủy sản 60 A01; B00; D01; D96
TỔNG CHỈ TIÊU ĐH, CĐ 4.400

Lưu ý: Chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển: Đối với 1 ngành, chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển giữa các tổ hợp bằng 0. Mỗi ngành chỉ có 1 điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó. Do đó thí sinh lựa chọn và chỉ đăng ký 1 tổ hợp môn có kết quả thi tốt nhất

II.    Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh(Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức xét tuyển

Trường đại học Nha Trang sử dụng 3 phương thức xét tuyển
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế hiện hành của bộ giáo dục và đào tạo
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở trung học phổ thông (xét tuyển học bạ); nhà trường sử dụng điểm học bạ của 5 học kỳ đầu của các môn học trung học phổ thông theo tổ hợp xét tuyển

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Với phương thức xét tuyển học bạ: thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Điểm trung bình của các môn học theo tổ hợp dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6 điểm với trình độ đại học và 5 điểm với trình độ cao đẳng. Thí sinh có hạnh kiểm đoạt loại khá trở lên.
  • Với phương thức sử dụng kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Nhà trường bổ sung điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển khi có kết quả thi trung học phổ thông quốc gia và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của bộ giáo dục và đào tạo.
  • Nguyên tắc xét tuyển:
    • Nguyên tắc xét tuyển của trường đại học Nha Trang là sử dụng tổng điểm xét tuyển bằng tổng điểm thi của tổ hợp 3 môn trong tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực và cộng điểm ưu tiên khu vực, cộng điểm ưu tiên đối tượng. Nhà trường xét trúng tuyển từ cao xuống thấp theo tổ hợp xét tuyển.Trường đại học Nha Trang không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển đối với các ngành xét tuyển.
  • Trong trường hợp 2 thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau trong cùng một ngành đăng ký xét tuyển thì nhà trường sử dụng điều kiện xét tuyển phụ tổ hợp xét tuyển theo thứ tự ưu tiên.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status