Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐHQG TP.HCM TUYỂN SINH   NĂM 2018

Mã trường: QSQ
Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
Điện thoại: 08 37244270 (số nội bộ: 3221)
Website: hcmiu.edu.vntruong dai hoc quoc te thanh pho ho chi minh
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Quốc tế thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học năm 2018.
Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
KQ thi THPT QG
Phương thức khác
10801
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Nottingham)
13
12
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
10802
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (West of England)
15
15
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
10804
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (New South Wales)
12
13
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
10805
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Rutgers)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
10807
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Binghamton)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
11105
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Rutgers)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
11107
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Binghamton)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
11201
Công Nghệ Thông Tin (Nottingham)
13
12
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
11202
Công nghệ thông tin (West of England)
15
15
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
11205
Kỹ thuật máy tính (Rutgers)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
11207
Kỹ thuật máy tính (Binghamton)
10
10
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
20301
Quản trị kinh doanh (Nottingham)
13
12
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
203021
Quản trị kinh doanh  (West of England) (2+2)
15
15
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
203022
Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1)
15
15
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
203023
Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0)
100
100
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
20303
Quản trị kinh doanh (AUT)
40
40
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
20304
Quản trị kinh doanh (New South Wales)
13
13
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
20306
Quản trị kinh doanh (Houston)
50
50
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
30401
Công nghệ sinh học (Nottingham)
13
12
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30402
Công nghệ sinh học (West of England)
15
15
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52220201
Ngôn ngữ Anh
25
25
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52340101
Quản trị kinh doanh
75
75
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52340201
Tài chính – Ngân hàng
50
50
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52440112
Hóa học
30
30
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học  
52460112
Toán ứng dụng
20
20
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52480201
Công nghệ thông tin
50
50
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52510602
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
40
40
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
70
70
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52520201
Kỹ thuật điện, điện tử
78
77
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
28
27
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52520212
Kỹ thuật y sinh*
38
37
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học  
52520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
25
25
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52520320
Kỹ thuật môi trường
20
20
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học  
52520701
Kỹ Thuật Không Gian
20
20
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52540101
Công nghệ thực phẩm*
40
40
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học  
52580208
Kỹ thuật xây dựng
25
25
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52620305
Quản lý nguồn lợi thủy sản
18
17
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

I.    Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hay tốt nghiệp trung cấp.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

III. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển, thi tuyển)

Xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Thời gian và hình thức theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
Kỳ thi kiểm tra năng lực do trường đại học quốc tế tổ chức: Thí sinh thi hai môn Toán (bắt buộc) và một môn tự chọn, các thí sinh được chọn một trong các môn: vật lý, hóa học, sinh học, tiếng anh.

IV. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của bộ giáo dục và đào tạo

V. Chính sách ưu tiên

Trường đại học Quốc tế thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, Olympic quốc tế: chỉ tiêu 5% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh của trường. Điều kiện xét tuyển thẳng: Thí sinh có thành tích trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và Olympic quốc tế, môn đạt giải phải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.
Xét tuyển thẳng học sinh giỏi các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu và các trường trung học phổ thông thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi trung học phổ thông quốc gia cao nhất.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status