Trường Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN TUYỂN SINH TUYỂN SINH   NĂM 2018

truong dai hoc sai gon
 
 
Mã trường: SGD
Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38354409, (08) 38352309
 
 
 
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Sài Gòn đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2018 với các khối ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Ngành Mã ngành Tổ hợp
môn xét tuyển

(môn chính được nhân hệ số 2)
Tổ hợp chính Độ lệch điểm so với TH chính Môn chính Chỉ tiêu
Quản lý giáo dục 7140114 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Địa

×  

+ 1

40
Thanh nhạc 7210205 Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc × 10
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 7220201 Văn, Toán, Anh × Anh 340
Tâm lí học 7310401 Văn, Toán, Anh × 100
Quốc tế học 7310601 Văn, Toán, Anh × Anh 140
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) 7310630 Văn, Sử, Địa × 170
Thông tin – Thư viện 7320201 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Địa

×  

0

100
Quản trị kinh doanh 7340101 Văn, Toán, Anh

Toán, Lí, Anh

×  

+ 1

Toán 450
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Lí

×  

+ 1

Toán 440
Kế toán 7340301 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Lí

×  

+ 1

Toán 440
Quản trị văn phòng 7340406 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Địa

×  

+ 1

Văn 80
Luật 7380101 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Sử

×  

+ 1

Văn 120
Khoa học môi trường 7440301 Toán, Lí, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

×  

+ 1

100
Toán ứng dụng 7460112 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

Toán 70
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

0

Toán 400
Công nghệ thông tin
(chương trình chất lượng cao)
7480201CLC Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

0

Toán 60
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

50
Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

50
Công nghệ kĩ thuật môi trường 7510406 Toán, Lí, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

×  

+ 1

70
Kĩ thuật điện 7520201 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

50
Kĩ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

50
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non 7140201 Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc × 105
Giáo dục Tiểu học 7140202 Văn, Toán, Anh × 120
Giáo dục chính trị 7140205 Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Sử

×  

0

30
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×  

˗ 1

Toán 45
Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, , Hóa × 20
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lí, Hóa × Hóa 20
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa, Sinh × Sinh 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa × Văn 30
Sư phạm Lịch sử 7140218 Văn, Sử, Địa × Sử 30
Sư phạm Địa lí 7140219 Văn, Sử, Địa

Văn, Toán, Địa

×  

0

Địa 20
Sư phạm Âm nhạc 7140221 Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu × 30
Sư phạm Mĩ thuật 7140222 Văn, Hình họa, Trang trí × 40
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Văn, Toán, Anh × Anh 150
Tổng cộng 4.000

II.    Đối tượng tuyển sinh

  • Là thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
  • Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Các ngành khối sư phạm không tuyển các thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp thì có điều kiện xét tuyển vào trường đại học Sài Gòn.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

  • Trường xét tuyển dựa trên kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2018; không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Ngoai ngữ theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển
  • Trường sẽ tổ chức thi các môn Năng khiếu cho các ngành: Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

VI. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Đơn vị: 1.000 đồng / tháng/ sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1. Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Khoa học Thư viện; Luật; Tâm lý học và các ngành Khoa học xã hội khác, … 810 890 980
2. Việt Nam học; Quốc tế học; Ngôn ngữ Anh; Toán ứng dụng; các ngành Khoa học môi trường; các ngành Điện – Điện tử; Công nghệ thông tin; các ngành Nghệ thuật và các ngành Khoa học tự nhiên khác;… 960 1.060 1.170
  •  Các ngành đào tạo giáo viên không phải đóng học phí
  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 27.000.000đ/sinh viên/ năm

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status