Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TUYỂN SINH   NĂM 2018

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT
Địa chỉ: Số 41A – Đường Phú Diễn – Phường Phú Diễn – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
Điện thoại: (04) 38370598
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm 2018, trường đại học tài nguyên và môi trường đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018.
I. Các ngành đào tạo
STT Tên  ngành Mã ngành Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp môn xét tuyển
I.1 Khối ngành III
1 Kế toán 7340301 200 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.2. Khối ngành IV
1 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 2440298 60 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Khí tượng và Khí hậu học 7440221 60 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Khí tượng thủy văn biển 2440299 40 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Thủy văn học 7440224 60 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.3. Khối ngành IV
1 Khoa học đất 7620103 40 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 270 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Công nghệ thông tin 7480201 310 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Kỹ thuật địa chất 7520501 40 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
5 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 110 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
I.4. Khối ngành VII
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 250 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
2 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 120 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
3 Quản lý biển 2850199 40 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
4 Quản lý đất đai 7850103 350 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
5 Quản lý tài nguyên nước 2850198 100 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 300 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh 

Trường tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc

IV. Phương thức tuyển sinh 

Trường sẽ tổ chức xét tuyển theo một trong 2 phương thức
Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực không nhỏ hơn 15,0.
Điểm xét tuyển của thí sinh không thấp hơn ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đối với từng ngành của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường. Điểm xét tuyển của thí sinh được lấy từ cao xuống thấp tương ứng với chỉ tiêu của từng ngành cho đến khi đủ chỉ tiêu thì dừng lại. Trong trường hợp có nhiều thí sinh có tổng điểm ba môn thi bằng nhau trong cùng một tổ hợp thi thì điểm xét tuyển sẽ được lấy từ cao xuống thấp của môn Toán.
 
Sử dụng kết quả học tập ở lớp 12 THPT để xét tuyển: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở lớp 12 THPT, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực không nhỏ hơn 18,0.
 V. Chính sách ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: theo quy định tại điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy
VI. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
  • Học phí dự kiến: 278.400đ/tín chỉ
  • Lộ trình tăng học phí tối đa tới năm học 2020 – 2021; tăng 10%/năm

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status