Trường Đại Học Tân Trào Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Mã trường: TQU

Địa chỉ: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Điện thoại: (027)3892 012

Website: www.daihoctantrao.edu.vn

truong dai hoc tan trao

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Tân Trào thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy.
STT
Ngành học
Mã ngành
Môn xét tuyển
Chỉ tiêu
I.
Các ngành đào tạo đại học:
1
 Giáo dục Mầm non
7140201
1. Toán, Văn, Năng khiếu.
90
2
 Giáo dục Tiểu học
7140202
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHXH.
160
3
 Sư phạm Toán học
7140209
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
35
4
 Sư phạm Sinh học
7140213
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.
35
5
 Kế toán
7340301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.
80
6
Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành
7340103
1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
40
7
 Vật lý – Môi trường
7440102
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.
25
8
 Khoa học môi trường
7440301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
25
9
 Khoa học cây trồng
7620110
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
10
 Chăn nuôi
7620105
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
11
 Kinh tế Nông nghiệp
7620115
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
12
 Văn – Truyền thông
7220330
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
60
13
 Quản lý đất đai
7850103
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
60
14
 Quản lý văn hóa
7220342
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.
70
15
 Công tác xã hội
7760101
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.
60
II.
Các ngành đào tạo cao đẳng:
1
 Giáo dục Tiểu học
51140202
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHXH.
60
2
 Giáo dục Mầm non
51140201
1. Toán, Văn, Năng khiếu.
60
3
 Giáo dục Công dân – Địa
51140204
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Sử, GDCD.
20
4
 Sư phạm Toán học – Lý;
 Sư phạm Toán học – Tin;
51140209
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
5
 Sư phạm Tin học – Kỹ thuật công nghiệp
51140210
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
6
 Sư phạm Vật lý – Kỹ thuật công nghiệp
51140211
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
7
 Sư phạm Hóa học – Kỹ thuật Nông nghiệp
51140212
1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, KHTN;
20
8
 Sư phạm Sinh học – Kỹ thuật nông nghiệp;
 Sư phạm Sinh học – Giáo dục thể chất;
51140213
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
9
 SP Kỹ thuật nông nghiệp – Kinh tế gia đình – Kỹ thuật công nghiệp
51140215
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
10
 Sư phạm Ngữ văn – Lịch sử;
 Sư phạm Ngữ văn – Công tác đội TNTP;
51140217
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
20
11
 Sư phạm Lịch sử – GDCD
51140218
1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Sử, GDCD.
20
12
 Sư phạm Địa lý – GDCD
51140219
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, GDCD.
20
13
 Kế toán
51340301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.
14
 Quản trị văn phòng
51340406
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHTN.
15
 Khoa học cây trồng
51620110
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
16
 Tiếng Anh
51220201
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, Tiếng Anh.
17
 Quản lý Văn hóa
51220342
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.
18
 Quản lý đất đai
51850103
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
19
 Khoa học Thư viện – Thông tin
51320202
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHTN.

I.    Đối tượng tuyển sinh

 

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

II. Phạm vi tuyển sinh 

Tuyển sinh thí sinh trên cả nước

III.  Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm tổng kết năm học của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển theo quy định của năm học lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên
 Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là như nhau. Các thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

IV. Hình thức xét tuyển

Thời gian tuyển sinh: theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
Nhà trường áp dụng 3 hình thức nhận đăng ký xét tuyển
·        Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện
·        Đăng ký xét tuyển trực tuyến
·        Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường đại học Tân Trào

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status