Trường Đại Học Tây Bắc Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

truong dai hoc tay bac
 

Mã trường: TTB

Địa chỉ: Phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: 022 3751 700



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2018, trường đại học Tây Bắc đưa ra thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT

 

Tên ngành

 

ngành

 

Các tổ hợp môn học/môn thi dùng để xét tuyển

 

Mã tổ hợp môn

 

Chỉ tiêu xét tuyển
Theo kết quả thi THPT QG Theo học bạ THPT
Trình độ đại học
1 Giáo dục Mầm non 7140201 Toán, Ngữ văn, Đọc diễn cảm – Hát M00 90

 

 

 

20
Toán, Sinh học, Đọc diễn cảm – Hát M13
Ngữ văn, Địa lý, Đọc diễn cảm – Hát M07
Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm – Hát M05
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Vật lí, Hóa học A00 140

 

 

 

30
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3 Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 110

 

 

 

20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20
4 Giáo dục Thể chất 7140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu T00 20

 

 

 

4
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu T03
Toán, Vật lý, Năng khiếu T04
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu T05
5 Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lí, Hóa học A00 35

 

 

 

5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
6 Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lí, Hóa học A00 23

 

 

 

5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
7 Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Vật lí, Hóa học A00 17

 

 

 

3
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lí, Ngữ văn C01
Toán, Vật lí, GDCD A10
8 Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Hóa học, Vật lí A00 17

 

 

 

3
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Hóa học, Ngữ văn C02
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
9 Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Sinh học, Hóa học B00 17

 

 

 

3
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Ngữ văn B03
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 34

 

 

 

6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
11 Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 20

 

 

 

4
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
12 Sư phạm Địa lí 7140219 Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10 20

 

 

 

4
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử C00
Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20
13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25

 

 

 

5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
14 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lí, Hóa học A00 150

 

 

 

150
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
15 Kế toán 7340301 Toán, Vật lí, Hóa học A00 150

 

 

 

150
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
16 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học A00 60

 

 

 

60
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
17 Chăn nuôi 7620105 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08 60

 

 

 

60
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
18 Lâm sinh 7620205 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08 60

 

 

 

60
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
19 Nông học 7620109 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08 60

 

 

 

60
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
20 Bảo vệ thực vật 7620112 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08 60

 

 

 

60
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Vật lí, Hóa học A00 250

 

 

 

250
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
  Trình độ cao đẳng       130
1 Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, Đọc diễn cảm – Hát M00 25

 

 

 

25
Toán, Sinh học, Đọc diễn cảm – Hát M13
Ngữ văn, Địa lý, Đọc diễn cảm – Hát M07
Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm – Hát M05
2 Giáo dục Tiểu học 51140202 Toán, Vật lí, Hóa học A00 40

 

 

 

40
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương. 

III. Phạm vi tuyển sinh 

Tuyển sinh thí sinh trên cả nước

IV.  Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển, kết hợp thi tuyển với xét tuyển)

  • Xét tuyển:
    • Dựa vào kết quả học tập ở THPT:
      • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
      • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
      • Xét tuyển trình độ đại học khối ngành nông – lâm, kinh tế, CNTT: Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt 18.0 trở lên (trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12).
      • Xét tuyển trình độ đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. Riêng ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.
      • Điểm xét tuyển trình độ cao đẳng: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
      • Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn học + Điểm ưu tiên (nếu có)
      • Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển , lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành
    • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:
      • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
      • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển lấy kết quả từ kỳ thi THPT Quốc gia
      • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.
      • Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có).
      • Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển, lấy điểm từ cao xuống đến đủ chỉ tiêu của các ngành
  • Xét tuyển kết hợp thi tuyển môn Năng khiếu
    • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
    • Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký thi tuyển/xét tuyển
    • Đối với các thí sinh sử dụng học bạ để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt từ 18.0 điểm trở lên (chưa nhân hệ số)
    • Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có tổng điểm 3 môn học khi chưa nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển đạt 18 trở lên trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Thực hiện theo quy định chung của bộ giáo dục và đào tạo.

VI. Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy khối ngành ngoài sư phạm

Nhóm ngành Năm học (đơn vị tính: đồng/tín chỉ)
2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm 195.000 215.000 235.000 260.000
Khoa học tự nhiên, công nghệ 230.000 255.000 280.000 310.000

 

Bạn thích bài viết này ?

1
Để lại bình luận

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Hạng Thị Thu Recent comment authors
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
Hạng Thị Thu
Khách
Hạng Thị Thu

Em đã tốt nghiệp THPT năm 2017 và đủ điểm học đh mầm non tại trường đh tây bắc do em không làm hồ sơ nên không có giấy báo nhập học. năm 2018 em lại đăng ký đi học tiếp tại trường thì cần hồ sơ như thế nào ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status