Danh Sách Các Trường Cao Đẳng Khu Vực Miền Bắc Mới Nhất

Dưới đây là danh sách các trường cao đẳng khu vực Miền Bắc gồm thông tin tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy, chỉ tiêu xét tuyển, hình thức nộp hồ sơ của tất cả các trường cao đẳng trên toàn Miền Bắc  luôn được cập nhật nhanh chóng, chính xác nhất.

Miền bắc với 78 trường cao đẳng và 69 trường cao đẳng nghề. Trang Tin Nóng tuyển sinh là một địa chỉ tin cậy chúng tôi đang triển khai phát triển một hệ thống các thông tin tuyển sinh nhằm đem lại các thông tin tuyển sinh hữu ích cho người dùng. Những người biên tập  nội dung này rất mong muốn đem lại một số thông tin hữu ích giúp các bạn học sinh, sinh viên các vị phụ huynh có cái nhìn tổng quan về các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền bắc

Danh sách các trường Cao đẳng phía Bắc bao gồm 78 Trường Tuyển Sinh

STT Mã trường Tên các trường cao đẳng khu vực Miền Bắc
1 CTP Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
2 CCX Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
3 CCV Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
4 CKL Cao đẳng Cơ khí Luyện Kim
5 C11 Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
6 D03 Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
7 CLC Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
8 CVT Cao đẳng Công nghệ Viettronics
9 CXD Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
10 CCC Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
11 CCA Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất
12 CCY Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
13 CND Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
14 CPY Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
15 CCB Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
16 CLA Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
17 CYS Cao đẳng Dược Trung ương
18 CHH Cao đẳng Hàng Hải
19 CEI Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công Thương
20 CDB Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
21 CPP Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
22 DTU Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
23 CKA Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc
24 CKT Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên
25 CCT Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm
26 CKS Cao đẳng Du lịch và Thương mại
27 CDP Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc
28 CSL Cao đẳng Nông Lâm Sơn La
29 CNL Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa
30 CPT Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
31 CMM Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung
32 CTO Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
33 CTE Cao đẳng Thống kê
34 CTL Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ
35 CSB Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thủy sản
36 CTM Cao đẳng Thương mại và Du lịch
37 CCE Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
38 CXN Cao đẳng Xây dựng Nam Định
39 C19 Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
40 C06 Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
41 C62 Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
42 C05 Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
43 C24 Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
44 C21 Cao đẳng Hải Dương
45 C22 Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
46 C23 Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình
47 C08 Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
48 C10 Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
49 C25 Cao đẳng Sư phạm Nam Định
50 C18 Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
51 C14 Cao đẳng Sơn La
52 C26 Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
53 C12 Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
54 C16 Cao đẳng Vĩnh Phúc
55 C13 Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
56 CVB Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
57 VNB Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
58 CVD Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
59 CNV Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
60 CVY Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
61 CYH Cao đẳng Y tế Hà Nam
62 CYF Cao đẳng Y tế Hải Phòng
63 CYL Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
64 CNY Cao đẳng Y tế Ninh Bình
65 CYP Cao đẳng Y tế Phú Thọ
66 CYQ Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
67 CYE  Cao đẳng Y tế Thái Bình
68 CYT Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
69 CYI Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
70 CDY Cao đẳng Y tế Điện Biên
71 CHY Cao đẳng Y tế Hưng Yên
72 YSL Cao đẳng Y tế Sơn La
73 YYB Cao đẳng Y tế Yên Bái
74 CBK Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
75 CNC Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật
76 CBH Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
77 CDU Cao đẳng Dược Phú Thọ
78 CSA Cao đẳng ASEAN

Danh sách các trường Cao đẳng Nghề khu vực Miền Bắc bao gồm 69 Trường Tuyến Sinh

STT Mã trường Tên các trường cao đẳng nghề khu vực Miền Bắc
1 CDD1601 Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
2 CDT1602 Cao đẳng nghề Cơ khí nông Nghiệp
3 CDT1603 Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
4 CDT1604 Cao đẳng nghề Số 2 – Bộ Quốc phòng
5 CDT1901 Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
6 CDD1902 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Ninh
7 CDD1903 Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ
8 CDT2103 Cao đẳng nghề LICOGI
9 CDT2104 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Đường thủy I
10 CDD2105 Cao đẳng nghề Đại An
11 CDD0301 Cao đẳng nghề Duyên Hải
12 CDT0302 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
13 CDT0303 Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng
14 CDD0304 Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
15 CDD0305 Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
16 CDD0306 Cao đẳng nghề Bắc Nam
17 CDT0307 Cao đẳng nghề VMU
18 CDT0308 Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
19 CDT0309 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
20 CDT0310 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ
21 CDD0311 Cao đẳng nghề Lao Động – Xã hội Hải Phòng
22 CDT2201 Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi
23 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu
24 CDD2203 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD
25 Cao đẳng nghề Thái Bình
26 Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng
27 CDT2401 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
28 CDD2402 Cao đẳng nghề Hà Nam
29 CDD2501 Cao đẳng nghề Nam Định
30 CDT2502 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex
31 CDT2503 Cao đẳng nghề Số 20 – Bộ Quốc phòng
32 CDT2701 Cao đẳng nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô
33 CDT2703 Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình
34 Cao đẳng nghề LiLama 1
35 CDD0501 Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng
36 CDD0901 Cao đẳng nghề tỉnh Hà Giang
37 CDD0801 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang
38 CDD1301 Cao đẳng nghề Lào Cai
39 CDD1302 Cao đẳng nghề Âu Lạc
40 CDT1201 Cao đẳng nghề Yên Bái
41 CDT1203 Cao đẳng nghề Cơ điện – Luyện kim Thái Nguyên
42 CDD1204 Cao đẳng nghề Số 1 – BQP
43 CDT1001 Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
44 CDT1701 Cao đẳng nghề Lạng Sơn
45 CDD1801 Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh
46 CDD1802 Cao đẳng nghề Bắc Giang
47 CDT1501 Cao đẳng nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang
48 CDT1502 Cao đẳng nghề Cơ điện Phú Thọ
49 CDD1503 Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện
50 CDT1504 Cao đẳng nghề Phú Thọ
51 CDD6201 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ
52 CDD1401 Cao đẳng nghề tỉnh Điện Biên
53 CDT2301 Cao đẳng nghề tỉnh Sơn La
54 CDT2302 Cao đẳng nghề Sông Đà
55 CDD2303 Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc
56 CDD2801 Cao đẳng nghề Hòa Bình
57 CDD2802 Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hoá
58 CDD2805 Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI
59 CDD2803 Cao đẳng nghề Lam Kinh
60 Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam
61 Cao đẳng nghề Xây dựng
62 Cao đẳng nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
63 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
64 Cao đẳng nghề Viglacera
65 Cao đẳng nghề Hải Dương
66 Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
67 Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET
68 Cao đẳng nghề Nghi Sơn
69 Cao đẳng nghề Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa

Với các trường cao đẳng khu vực miền bắc tuyển sinh theo 2 hình thức là xét tuyển học bạ và xét tuyển điểm thi của kỹ thi trung học phổ thông quốc gia hàng năm sau đây là các phương thực tuyển sinh chính.

I. Phương thức tuyển sinh
Phạm vi tuyển sinh:
Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề sẽ tuyển sinh trên toàn quốc với tất cả các thí sinh

Phương thức xét tuyển: Bộ giáo dục và Đào tạo cho phép thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo 3 phương thức.

Phương thức 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại trường mình đăng ký

Phương thức 2: Đăng ký trực tuyến trên website của trường

Phương thức 3: Hồ sơ đăng ký xét tuyển được chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

Đối tượng tuyến sinh: Theo quy chế của Bộ giáo dục và Đào tạo những đối tượng sau sẽ có thể nộp hồ sơ xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

Thí sinh đã tham dự kỳ thi trung học phổ thông quốc gia do các trường đại học tổ chức và đạt yêu cầu mức điểm sàn do bộ giáo dục và đào tạo công bố.

Hình thức tuyển sinh: Thí sinh có thể đăng ký tuyển sinh theo 1 trong 2 hình thức dưới đây

Hình thức 1: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung học phổ

Hình thức 2: Thí sinh đăng ký xét tuyển căn cứ vào điểm thi của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia

Hình thức 3: Thí sinh đăng ký xét tuyển môn văn hóa kết hợp với môn thi năng khiếu

Thời gian tuyển sinh: Mỗi trường Cao đẳng lại có thời gian tuyển sinh khác nhau

Trên đây là danh sách các trường cao đẳng, cao đẳng nghề khu vực Miền Bắc cùng những thông báo về phương thức tuyển sinh chi tiết của từng trường. Nếu bạn muốn biết thêm thông tin của bất kỳ trường cao đẳng, cao đẳng nghề nào hãy click vào tên của trường đó trên danh sách trên.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status