Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa 2018

Chính thức công bố điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội ngày 6/8. Trường phòng Đào tạo của trường Đại học Bách khoa – ông Nguyễn Phong Điền cho biết, điểm thi năm nay sẽ ảnh hưởng tới các ngành HOT của năm ngoái !

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã được đưa lên ngay sau khi trường công bố. Năm nay, thí sinh xét nguyện vọng vào Đại học Bách khoa Hà Nội có tụt giảm so với năm trước. Các ngành có điểm chuẩn từ 27 trở lên như : điện tử, cơ điện tử, máy tính,…giảm thấp.

Bảng điểm chuẩn Đại học Bách Khoa:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
2 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
3 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
4 TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
5 TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
6 IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
7 IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
8 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
9 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
10 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
11 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 20
12 EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
13 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
14 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
15 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20
16 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
17 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
18 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
19 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
20 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
21 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
22 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
23 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
24 ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
25 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
26 IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
27 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
28 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
29 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
30 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
31 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
32 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
33 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
34 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
35 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
36 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
37 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
38 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 21.7
39 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
40 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 22
41 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
42 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
43 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
44 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
45 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
46 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
47 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
48 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
49 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 23.9
50 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
51 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
52 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 25.35
53 Các ngành đào tạo đại học

Nguyện vọng 2 : Cao đẳng Bách khoa với mức điểm cực sốc

Chú ý: Bảng điểm chuẩn Đại học Bách Khoa là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status