Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM 2018 Chính Xác Nhất

Điểm chuẩn đại học Công nghệ TP HCM  đã chính thức được công bố. Bảng điểm cụ thể ở bên dưới bài viết này.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Chính Xác Nhất

Năm nay, Trường đại học công nghệ TP HCM thông báo tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc. Nhà trường sẽ thực hiện tuyển sinh theo ba phương thức: xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia, xét tuyển theo học bạ lớp 12 theo tổ hợp ba môn, xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm TB cả năm.

Đã có điểm chuẩn ĐH Công nghệ TPHCM , xem chi tiết phía dưới.

diem chuan dai hoc cong nghe tp hcm

diem chuan dai hoc cong nghe tp hcm

Bảng điểm chuẩn đại học công nghệ TP HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720201 Dược học: – Sản xuất & phát triển thuốc – Dược lâm sàng – Quản lý & cung ứng thuốc A00; B00; C08; D07 18
2 7540101 Công nghệ thực phẩm: – Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ thực phẩm – Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm – Công nghệ chế biến thủy hải sản A00; B00; C08; D07 16
3 7520320 Kỹ thuật môi trường: – Kỹ thuật môi trường – Quản lý tài nguyên & môi trường – Cấp thoát nước & môi trường nước A00; B00; C08; D07 16
4 7420201 Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học nông nghiệp – Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe – Công nghệ sinh học môi trường A00; B00; C08; D07 16
5 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 16
6 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 16
7 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 16
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 16
13 7480201 Công nghệ thông tin: – Mạng máy tính & truyền thông – Công nghệ phần mềm – Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 17
14 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 16
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16
21 7340301 Kế toán: – Kế toán kiểm toán – Kế toán ngân hàng – Kế toán tài chính A00; A01; C01; D01 16
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng: – Tài chính doanh nghiệp – Tài chính thuế – Tài chính ngân hàng – Tài chính bảo hiểm A00; A01; C01; D01 16
23 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 16
24 7340115 Marketing: – Marketing tổng hợp – Marketing truyền thông – Quản trị Marketing A00; A01; C00; D01 20
25 7340101 Quản trị kinh doanh – Quản trị doanh nghiệp – Quản trị ngoại thương – Quản trị nhân sự – Quản trị hàng không – Quản trị logistics A00; A01; C00; D01 17
26 7340120 Kinh doanh quốc tế: – Thương mại quốc tế – Tài chính quốc tế – Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 19
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16
28 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 17
29 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 16
30 7380107 Luật kinh tế: – Luật kinh doanh – Luật thương mại quốc tế – Luật tài chính ngân hàng A00; A01; C00; D01 16
31 7580101 Kiến trúc A00; D01; H01; V00 16
32 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; H01; V00 16
33 7210404 Thiết kế thời trang V00; V02; H01; H02 16
34 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V02; H01; H02 16
35 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 16
36 7310608 Đông phương học: – Hàn Quốc học – Nhật Bản học – Trung Quốc học A01; C00; D01; D15 16
37 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 16
38 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 16

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

(*) Hồ sơ nhập học

Đối với thí sinh trúng tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia

+ 01 bản chính Giấy báo nhập học (do Trường cấp), thí sinh có thể nhận Giấy báo nhập học trực tiếp tại Trường sau khi bổ sung bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi. Riêng các thí sinh trúng tuyển ngành Kiến trúc, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa cần nộp thêm bản chính Phiếu báo điểm thi môn Năng khiếu Vẽ.
+ 01 bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia
+ 02 bản sao hợp lệ Học bạ THPT
+ 02 bản sao hợp lệ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
+ 02 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
+ 01 bản photo Chứng minh nhân dân (số CMND phải đầy đủ, rõ ràng, không thiếu nét).
+ 01 bản photo thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)

Đối với thí sinh trúng tuyển bằng học bạ lớp 12

+ 01 bản chính Giấy báo nhập học (do Trường cấp)
+ 01 bản sao hợp lệ Học bạ THPT
+ 01 bản sao hợp lệ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
+ 01 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
+ 01 bản photo Chứng minh nhân dân (số CMND phải đầy đủ, rõ ràng, không thiếu nét)
+ 01 bản photo thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status