Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2018 Đúng Nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018 đã vừa mới được công bố. 6900 sẽ là số chỉ tiêu là trường xét tuyển các ngành, 770/6900 chỉ tiêu sẽ là vào ngành Kế toán.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội năm nay có số điểm xét duyệt thấp nhất là 16 điểm đến từ 2 ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường  và Kinh tế đầu tư. Ngành tiếp đến chỉ chênh 0.1 điểm đó là Công nghệ kỹ thuật hóa học, 20,45 sẽ là số điểm của ngành cao nhất – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

diem chuan dai hoc cong nghiep ha noi

điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội

Bảng điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1 <=NV3
4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6
5 7480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) A00, A01 16.85 <=NV2
6 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17 <=NV2
7 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 17.05 <=NV2
8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05 #REF!
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 17.35 #REF!
10 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45 0
11 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 18 <=NV4
12 7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, A01, D01 18.05 0
13 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.2 <=NV3
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25 <=NV3
15 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3 <=NV3
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4 <=NV2
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5 <=NV2
18 7210404 Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7 0
19 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 18.75 <=NV5
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8 <=NV2
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85 <=NV3
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9 0
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.91 #REF!
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95 <=NV3
25 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19 #REF!
26 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3 #REF!
27 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46 #REF!
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5 0
29 7340115 Marketing A00, A01, D01 19.85 <=NV5
30 7810101 Du lịch D01, C00, D14 20 #REF!
31 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15 <=NV4
32 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.4 <=NV4
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45 0

Thí sinh đỗ tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học ngay bây giờ.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp bên trên dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status