Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2018 Đúng Nhất

Công bố điểm chuẩn Đại học Điện lực. Năm nay, trường Đại học Điện lực sẽ xét tuyển 2480 chỉ tiêu. Tiêu chí xét tuyển dựa trên điểm thi của kì thi THPT quốc gia, theo các tổ hợp môn D01, D07, A00, A01 tùy từng ngành

Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực

Đại học Điện lực có điểm chuẩn xét tuyển thấp nhất là 14 từ các ngành Kiểm toán, Logistic, Kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật môi trường. 3 ngành có số điểm xét duyệt cao nhất là: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán), Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thông thương mại điện tử) và Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gồm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỹ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp) với 16 điểm

diem chuan dai hoc dien luc

điểm chuẩn đại học điện lực

Bảng điểm chuẩn đại học Điện lực:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340302 Kiểm toán A00, D07, A01, D01 14
2 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, D07, A01, D01 14
3 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh) A00, D07, A01 14
4 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, D07, A01 14
5 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00, D07, A01 14
6 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, D07, A01 14
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quàn lý dự án vá công trinh điện) A00, D07, A01 14
8 7340101 CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
9 7340201 Tai chính – Ngân hảng (Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng) A00, D07, A01, D01 15
10 7340201 CLC Tai chính – Ngân hàng chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
11 7340301 CLC Kế toán chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
12 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao) A00, D07, A01 15
13 7510601 Quản lý công nghiệp A00, D07, A01, D01 15
14 7510601 CLC Quàn lý công nghiệp chất lượng cao A0, D07, A01, D01 15
15 7510602 Quản lý năng lượng A00, D07, A01, D01 15
16 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao A00, D07, A01 15
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện từ – viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và obot; Điện từ y tế) A00, D07, A01 15
18 7510302_CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chất ượng cao A00, D07, A01 15
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện) A00, D07, A01 15
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ A00, D07, A01 15
21 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (khách sạn) A00, D07, A01, D01 15.5
22 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán và kiểm soát] A00, D07, A01, D01 15.5
23 7510301 Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên igành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán) A00, D07, A01 16
24 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử) A00, D07, A01, D01 16
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp) A00, D07, A01 16

Các thí sinh đạt điểm chuẩn trường Đại học Điện lực  hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ để nhập học ngay bây giờ.

Chú ý: Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực bên trên dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status