Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2018 ( Miền Nam )

Công bố điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (miền Nam). Chi tiết điểm chuẩn bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Miền Nam)

Năm nay Đại học Giao thông vận tải (miền Nam) có mức điểm chuẩn xét tuyển thấp nhất là 14 ở các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,  Ngành Khoa học hàng hải. 21,2 là số điểm cao nhất của trường Đại học Giao thông vận tải (miền Nam) – Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải)

diem chuan dai hoc giao thong van tai

điểm chuẩn đại học giao thông vận tải khu vực miền nam

Bảng điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (miền Nam):

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa 14
2 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông 14
3 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro 14
4 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm 14
5 7.84E+09 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 14
6 7.84E+09 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) 14
7 7.84E+09 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy 14
8 784016101H Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 14
9 7520122 Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 14.4
10 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng đường bộ 14.5
11 7580205111H Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 14.7
12 7.58E+09 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng cầu đường 15.6
13 7520320 Ngành kỹ thuật môi trường 16.3
14 7580201H Ngành Kỹ thuật xây dựng 16.4
15 7520207H Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 16.8
16 7580301H Ngành kinh tế xây dựng 17
17 784016104H Ngành Khoa học Hàng hải – Chuyên ngành Quản lý hàng hải 17.3
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5
19 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) 17.5
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 17.5
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 17.5
22 7.84E+09 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) 17.7
23 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) 17.8
24 7840104H Ngành Kinh tế vận tải 18.8
25 7520103H Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 19
26 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) 19.1
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 19.1
28 7480201 Công nghệ thông tin 19.5
29 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 19.6
30 7840101H Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 20.9
31 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) 21.2
32 II.Chương trình đào tạo chất lượng cao

Thí sinh đủ điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (miền Nam hãy nhanh chóng hoàn thành thủ tục hồ sơ nhập học ngay từ bây giờ.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (miền Nam) phía trên dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status