Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn (ĐHQG Hà Nội)

Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn (ĐHQG Hà Nội). Chi tiết điểm bên dưới.

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) năm nay sẽ tuyển sinh 1800 chỉ tiêu, ngành Đông Phương chiếm chỉ tiêu nhiều nhất là 130 thí sinh. Nhà trường sẽ xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi của kì thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi của từng ngành mà trường đã công bố và kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức.

diem chuan dai hoc khoa hoc xa hoi va nhan van

điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn

Bảng điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn (ĐHQG Hà Nội):

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7760101 Công tác xã hội A 00 16
2 7310620 Công tác xã hội A00 16
3 7340401 Khoa học quản lý A 00 16
4 7310302 Nhân học A00 16
5 7320201 Thông tin – thư viện A00 16
6 7229001 Triết học A00 16
7 7310301 Xã hội học A00 16
8 7310201 Chính trị hoc DOI 16.25
9 7310201 Chính trị hoc A 00 16.5
10 7229010 Lich sử D01 16.5
11 7320303 Lưu trữ học D01 16.5
12 7310302 Nhân học D78 16.5
13 7320205 Quản lý thông tin A00 16.5
14 7320205 Quản lý thông tin D78 16.5
15 7310601 Quốc tế học A00 16.5
16 7229009 Tôn giáo học A 00 16.5
17 7229009 Tôn giáo học DOI 16.5
18 7229009 Tôn giáo học D78 16.5
19 7229001 Triết học D01 16.5
20 7310630 Việt Nam học D01 16.5
21 7320101 Báo chí D06 17
22 7760101 Công tác xã hội D78 17
23 7310608 Đông phương học D06 17
24 7220104 Hán Nôm D78 17
25 7340401 Khoa học quản lý D06 17
26 7340401 Khoa học quản lý D78 17
27 7320303 Lưu trữ học A00 17
28 7320303 Lưu trữ học D78 17
29 7320205 Quản lý thông tin D01 17
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D04 17
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D83 17
32 7810201 Quản trị khách sạn D05 17
33 7810201 Quản trị khách sạn D06 17
34 7310601 Quốc tế học D02 17
35 7310601 Quốc tế học D78 17
36 7320201 Thông tin – thư viện D01 17
37 7320201 Thông tin – thư viện D78 17
38 7229001 Triết học D05 17
39 7310630 Việt Nam học D78 17
40 7229030 Văn học D78 17.25
41 7310301 Xã hội học D78 17.25
42 7320101 Báo chí D03 17.5
43 7229020 Ngôn ngữ học D05 17.5
44 7229009 Tôn giáo học D03 17.5
45 7229030 Văn học D81 17.5
46 7320101 Báo chí A00 17.75
47 7310620 Đông Nam Á học D82 17.75
48 7320108 Quan hệ công chúng D03 17.75
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D03 17.75
50 7229009 Tôn giáo học COO 17.75
51 7310301 Xã hội học D01 17.75
52 7320101 Báo chí D04 18
53 7320101 Báo chí D79 18
54 7320101 Báo chí D80 18
55 7320101 Báo chí D81 18
56 7320101 Báo chí D82 18
57 7320101 Báo chí D83 18
58 7310201 Chính trị hoc D02 18
59 7310201 Chính trị hoc D03 18
60 7310201 Chính trị hoc D04 18
61 7310201 Chính trị hoc D05 18
62 7310201 Chính trị hoc D06 18
63 7310201 Chính trị hoc D78 18
64 7310201 Chính trị hoc D79 18
65 7310201 Chính trị hoc D80 18
66 7310201 Chính trị hoc D81 18
67 7310201 Chính trị hoc D82 18
68 7310201 Chính trị hoc D83 18
69 7760101 Công tác xã hội D02 18
70 7760101 Công tác xã hội D03 18
71 7760101 Công tác xã hội D04 18
72 7760101 Công tác xã hội D05 18
73 7760101 Công tác xã hội D06 18
74 7760101 Công tác xã hội D79 18
75 7760101 Công tác xã hội D80 18
76 7760101 Công tác xã hội D81 18
77 7760101 Công tác xã hội D82 18
78 7760101 Công tác xã hội D83 18
79 7310620 Công tác xã hội D02 18
80 7310620 Công tác xã hội D03 18
81 7310620 Công tác xã hội D04 18
82 7310620 Công tác xã hội D05 18
83 7310620 Công tác xã hội D06 18
84 7310620 Công tác xã hội D79 18
85 7310620 Đông Nam Á học D80 18
86 7310620 Đông Nam Á học D81 18
87 7310620 Đông Nam Á học D83 18
88 7310608 Đông phương học D02 18
89 7310608 Đông phương học D03 18
90 7310608 Đông phương học D04 18
91 7310608 Đông phương hoc D05 18
92 7310608 Đông phương học D79 18
93 7310608 Đông phương học D80 18
94 7310608 Đông phương học D81 18
95 7310608 Đông phương học D82 18
96 7310608 Đông phương học D83 18
97 7220104 Hán Nôm D01 18
98 7220104 Hán Nôm D02 18
99 7220104 Hán Nôm D03 18
100 7220104 Hán Nôm D04 18
101 7220104 Hán Nôm D05 18
102 7220104 Hán Nôm D06 18
103 7220104 Hán Nôm D79 18
104 7220104 Hán Nôm D80 18
105 7220104 Hán Nôm D81 18
106 7220104 Hán Nôm D82 18
107 7220104 Hán Nôm D83 18
108 7340401 Khoa học quản lý D02 18
109 7340401 Khoa học quản lý D03 18
110 7340401 Khoa học quản lý D04 18
111 7340401 Khoa học quản lý D05 18
112 7340401 Khoa học quản lý D79 18
113 7340401 Khoa học quản lý D80 18
114 7340401 Khoa học quản lý D81 18
115 7340401 Khoa học quản lý D82 18
116 7340401 Khoa học quản lý D83 18
117 7229010 Lich sử D02 18
118 7229010 Lich sử D03 18
119 7229010 Lich sử D04 18
120 7229010 Lich sử D05 18
121 7229010 Lich sử D06 18
122 7229010 Lich sử D78 18
123 7229010 Lich sử D79 18
124 7229010 Lich sử D80 18
125 7229010 Lich sử D81 18
126 7229010 Lich sử D82 18
127 7229010 Lich sử D83 18
128 7320303 Lưu trữ học D02 18
129 7320303 Lưu trữ học D03 18
130 7320303 Lưu trữ học D04 18
131 7320303 Lưu trữ học D05 18
132 7320303 Lưu trữ học D06 18
133 7320303 Lưu trữ học D79 18
134 7320303 Lưu trữ học D80 18
135 7320303 Lưu trữ học D81 18
136 7320303 Lưu trữ học D82 18
137 7320303 Lưu trữ học D83 18
138 7229020 Ngôn ngữ học D02 18
139 7229020 Ngôn ngữ học D03 18
140 7229020 Ngôn ngữ học D04 18
141 7229020 Ngôn ngữ học D79 18
142 7229020 Ngôn ngữ học D80 18
143 7229020 Ngôn ngữ học D81 18
144 7229020 Ngôn ngữ học D82 18
145 7229020 Ngôn ngữ học D83 18
146 7310302 Nhân học D02 18
147 7310302 Nhân học D03 18
148 7310302 Nhân học D04 18
149 7310302 Nhân học D05 18
150 7310302 Nhân học D06 18
151 7310302 Nhân học D79 18
152 7310302 Nhân học D80 18
153 7310302 Nhân học D81 18
154 7310302 Nhân học D82 18
155 7310302 Nhân học D83 18
156 7320108 Quan hệ công chúng D02 18
157 7320108 Quan hệ công chúng D04 18
158 7320108 Ọuan hẻ công chúng D05 18
159 7320108 Quan hệ công chúng D06 18
160 7320108 Quan hệ công chúng D79 18
161 7320108 Quan hệ công chúng D80 18
162 7320108 Quan hệ công chúng D81 18
163 7320108 Quan hệ công chúng D82 18
164 7320108 Quan hệ công chúng D83 18
165 7320205 Quản lý thông tin D02 18
166 7320205 Quản lý thông tin D03 18
167 7320205 Quản lý thông tin D04 18
168 7320205 Quản lý thông tin D05 18
169 7320205 Quản lý thông tin D06 18
170 7320205 Quản lý thông tin D79 18
171 7320205 Quản lý thông tin D80 18
172 7320205 Quản lý thông tin D81 18
173 7320205 Quản lý thông tin D82 18
174 7320205 Quản lý thông tin D83 18
175 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D02 18
176 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D05 18
177 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D06 18
178 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D79 18
179 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D80 18
180 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D81 18
181 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D82 18
182 7810201 Quản trị khách sạn D02 18
183 7810201 Quản trị khách sạn D04 18
184 7810201 Ọuản tri khách san D79 18
185 7810201 Quản trị khách sạn D80 18
186 7810201 Quản trị khách sạn D81 18
187 7810201 Quản trị khách sạn D82 18
188 7810201 Quản trị khách sạn D83 18
189 7340406 Quản tri văn phòng D02 18
190 7340406 Quản trị văn phòng D03 18
191 7340406 Quản trị văn phòng D04 18
192 7340406 Quản trị văn phòng D05 18
193 7340406 Quản trị văn phòng D06 18
194 7340406 Quản trị văn phòng D79 18
195 7340406 Quản trị văn phòng D80 18
196 7340406 Quản tri văn phòng D81 18
197 7340406 Quản trị văn phòng D82 18
198 7340406 Quản trị văn phòng D83 18
199 7310601 Quốc tế học D03 18
200 7310601 Quốc tế học D04 18
201 7310601 Quốc tế học D05 18
202 7310601 Quốc tế học D06 18
203 7310601 Quốc tế học D79 18
204 7310601 Quốc tế học D80 18
205 7310601 Quốc tế học D81 18
206 7310601 Quốc tế học D82 18
207 7310601 Quốc tế học D83 18
208 7310401 Tâm lý học D05 18
209 7310401 Tâm lý học D79 18
210 7310401 Tâm lý học D80 18
211 7310401 Tâm lý học D81 18
212 7310401 Tâm lý học D83 18
213 7320201 Thông tin – thư viện D02 18
214 7320201 Thông tin – thư viện D03 18
215 7320201 Thông tin – thư viện D04 18
216 7320201 Thông tin – thư viện D05 18
217 7320201 Thông tin – thư viện D06 18
218 7320201 Thông tin – thư viện D79 18
219 7320201 Thông tin – thư viện D80 18
220 7320201 Thông tin – thư viện D81 18
221 7320201 Thông tin – thư viện D82 18
222 7320201 Thông tin – thư viện D83 18
223 7229009 Tôn giáo học D02 18
224 7229009 Tôn giáo học D04 18
225 7229009 Tôn giáo hoc D05 18
226 7229009 Tôn giáo học D06 18
227 7229009 Tôn giáo học D79 18
228 7229009 Tôn giáo học D80 18
229 7229009 Tôn giáo học D81 18
230 7229009 Tôn giáo học D82 18
231 7229009 Tôn giáo học D83 18
232 7229001 Triết học D02 18
233 7229001 Triết học D03 18
234 7229001 Triết học D04 18
235 7229001 Triết học D06 18
236 7229001 Triết học D78 18
237 7229001 Triết học D79 18
238 7229001 Triết học D80 18
239 7229001 Triết học D81 18
240 7229001 Triết học D82 18
241 7229001 Triết học D83 18
242 7229030 Văn học D02 18
243 7229030 Văn học D03 18
244 7229030 Văn học D04 18
245 7229030 Văn học D05 18
246 7229030 Văn học D06 18
247 7229030 Văn học D79 18
248 7229030 Văn học D80 18
249 7229030 Văn học D82 18
250 7229030 Văn học D83 18
251 7310630 Việt Nam học D02 18
252 7310630 Việt Nam học D03 18
253 7310630 Việt Nam học D04 18
254 7310630 Việt Nam học D05 18
255 7310630 Việt Nam học D06 18
256 7310630 Việt Nam học D79 18
257 7310630 Việt Nam học D80 18
258 7310630 Việt Nam học D81 18
259 7310630 Việt Nam học D82 18
260 7310630 Việt Nam học D83 18
261 7310301 Xã hội học D02 18
262 7310301 Xã hội học D03 18
263 7310301 Xã hội học D04 18
264 7310301 Xã hội học D05 18
265 7310301 Xã hội học D06 18
266 7310301 Xã hội học D79 18
267 7310301 Xã hội học D80 18
268 7310301 Xã hội học D81 18
269 7310301 Xã hội học D82 18
270 7310301 Xã hội học D83 18
271 7340406 Quản trị văn phòng A00 18.25
272 7320101 Báo chí D05 18.5
273 7229020 Ngôn ngữ học D78 18.5
274 7340406 Quản trị văn phòng D78 18.5
275 7229001 Triết học coo 18.5
276 7810201 Quản trị khách sạn D03 18.75
277 7340406 Quản trị văn phòng D01 18.75
278 7310401 Tâm lý học D06 18.75
279 7320101 Báo chí D78 19
280 7760101 Công tác xã hội DOI 19
281 7310302 Nhân học D01 19
282 7310401 Tâm lý học D04 19
283 7229030 Văn học D01 19
284 7310620 Công tác xã hội D01 19.25
285 7340401 Khoa học quản lý DOI 19.25
286 7229020 Ngôn ngữ học D06 19.25
287 7310601 Quốc tế học D01 19.25
288 7320101 Báo chí D02 19.5
289 7310401 Tâm lý học A00 19.5
290 7320101 Báo chí D01 19.75
291 7310620 Công tác xã hội D78 19.75
292 7320201 Thông tin – thư viện coo 19.75
293 7229020 Ngôn ngữ học D01 20.25
294 7310401 Tâm lý học D78 20.25
295 7310302 Nhân học coo 20.75
296 7810201 Quản trị khách sạn D78 20.75
297 7229010 Lich sử coo 21
298 7320303 Lưu trữ học coo 21
299 7320108 Quan hệ công chúng D78 21
300 7320205 Quản lý thông tin coo 21
301 7310401 Tâm lý học D02 21
302 7310401 Tâm lý học D03 21
303 7310401 Tâm lý học D82 21
304 7320108 Quan hệ công chúng D01 21.25
305 7810201 Quản trị khách sạn D01 21.5
306 7310401 Tâm lý học D01 21.5
307 7229030 Văn học coo 21.5
308 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D01 21.75
309 7310301 Xã hội học coo 21.75
310 7310201 Chính trị hoc COO 22
311 7220104 Hán Nôm coo 22
312 7229020 Ngôn ngữ học coo 22
313 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D78 22
314 7310608 Đông phương học D01 22.25
315 7310608 Đông phương học D78 22.25
316 7760101 Công tác xã hội COO 23.25
317 7340401 Khoa học quản lý COO 23.5
318 7310630 Việt Nam học coo 23.5
319 7310401 Tâm lý học coo 24.25
320 7320101 Báo chí C00 25
321 7310620 Công tác xã hội coo 25
322 7340406 Quản trị văn phòng coo 25
323 7310601 Quốc tế học coo 25
324 7320108 Quan hệ công chúng coo 25.5
325 7810201 Quản trị khách sạn coo 26.25
326 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và coo 26.5
327 7310608 Đông phương học coo 27.25

Thí sinh có nguyện vọng và đủ điểm chuẩn vào trường hãy nhanh chóng hoàn thành hồ sơ thủ tục nhập học ngay bây giờ.

Chú ý: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) phía trên dành thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status