Điểm Chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng 2018 Đúng Nhất

Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng đã được công bố chính thức. Bảng điểm chi tiết ở bên dưới bài viết này:

Điểm Chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng Chính Xác Nhất

Năm nay, riêng đối với ngành sư phạm Trường Đại học Phạm Văn Đồng thông báo chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ngãi, đối với các ngành còn lại nhận hồ sơ xét tuyển của thí sinh trên cả nước.

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8.

Trường Đại Học Phạm Văn Đồng thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức: dựa vào kết quả của kỳ thi THPT quốc gia và dựa vào xét tuyển thông qua điểm trung bình các môn

diem chuan dai hoc pham van dong chinh xac nhat

Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng chính xác nhất

Bảng điểm chuẩn đại học Phạm Văn Đồng

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420203 Sinh học ứng dụng B00, D09 13 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, D90 17 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D78 17 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D72, D96 17 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D72, D96 14 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
6 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D90 13 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D72 14 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D90 13 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D90 13 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
10 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D90 13 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
11 Hệ Cao đẳng
12 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) M00 15
13 51140202 Giáo dục Tiểu học (cao đẳng) A00, A01, C00, D78 15
14 51140209 Sư phạm Toán học (cao đẳng) A00, A01, D90 15
15 51140210 Sư phạm Tin học (cao đẳng) A00, A01, D01, D72 15
16 51140211 Sư phạm Vật lý (cao đẳng) A00, A01, D90 15
17 51140212 Sư phạm Hoá học (cao đẳng) A00, B00, D90 15
18 51140217 Sư phạm Ngữ văn (cao đẳng) C00, D78 15
19 51140218 Sư phạm Lịch sử (cao đẳng) C00, D78 15
20 51140219 Sư phạm Địa lý (cao đẳng) C00, D78 15
21 51140221 Sư phạm Âm nhạc (cao đẳng) N00 15
22 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (cao đẳng) D01, D72, D96 15
23 42140201 Sư phạm mầm non (trung cấp) M00 13
24 42140202 Sư phạm tiểu học (trung cấp) A00, A01, C00, D78 13

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Thí sinh nhanh chóng hoàn thành thủ tục hồ sơ nhập học  về cho trương Đại học Phạm Văn Đồng.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status