Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2018 Chính Xác Nhất

Điểm chuẩn đại học Quốc tế Hồng Bàng  đã chính thức được công bố. Bảng điểm chi tiết ở bên dưới bài viết này.

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Chính Xác Nhất 

Đại học quốc tế Hồng Bàng thông báo tuyển sinh với chỉ tiêu 2450 trên phạm vi toàn quốc. Đối tượng tuyển sinh là những thí sinh đã tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT hoặc tương đương. Nhà trường thực hiện tuyển sinh theo hai phương thức: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia; căn cứ theo kết quả học bạ  THPT là tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo

Xem điểm chuẩn của từng ngành cụ thể trong bảng dưới đây.

diem chuan dai hoc quoc te hong bang

điểm chuẩn đại học quốc tế hồng bàng

Bảng điểm chuẩn đại học quốc tế Hồng Bàng.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M11 17
2 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 14
3 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H00; H01; V00; V01 14
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; V00; V01 14
5 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 14
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 14
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D96; C00 14
8 7310101 Kinh tế: Kiểm toán A00; A01; D01; D90 14
9 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 14
10 7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 14
11 7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 14
12 7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 14
13 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 14
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 14
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 14
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 14
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 14
18 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14
19 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 14
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 14
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D90 14
22 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D90 14
23 7580101 Kiến trúc V00; V01 14
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 14
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D90 14
26 7720201 Dược học A00, B00, D90 16
27 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90 14
28 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D90 18.5
29 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90 14
30 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90 14
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

(*)Thủ tục nhập học hệ đại học chính quy

Sau khi nhận được giấy báo nhập học, thí sinh nhanh chóng hoàn tất thủ tục nhập học tại trường

Địa điểm: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP HCM
Thời gianSáng: 08h00 – 12h00, chiều: 13h00 – 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6)

Hồ sơ nhập học: Nộp tại phòng Công tác Sinh viên:
P Bản chính:
1. Giấy báo nhập học
2. Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia
3. Sơ yếu lý lịch
4. 02 (hai) ảnh 3×4
P Bản sao công chứng:
5. Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm xét tuyển hoặc bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước
6. Học bạ THPT
7. Giấy khai sinh
8. Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
9. Chứng minh nhân dân
10.Hộ khẩu hoặc KT3

Chú ý:
– Thí sinh kiểm tra thông tin cá nhân trong hồ sơ nhập học. Nếu sai lệch phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
– Nhà trường có quyền từ chối việc nhập học của sinh viên nếu hồ sơ yêu cầu không đầy đủ, không trung thực, không đúng thời hạn và thiếu những điều kiện căn bản khác theo quy định.
– Thí sinh đang tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình (tại địa phương), vui lòng mang theo bản photo còn thời hạn sử dụng khi làm thủ tục nhập học.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status