Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2018

Đã có bảng điểm chuẩn Đại học Thủy lợi ngày 6/8. Tại cơ sở 1 – Hà Nội, xét duyệt 60 chỉ tiêu đào tạo bằng tiếng Anh, 2760 chỉ tiêu đào tạo bằng tiếng Việt

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi

Số điểu trúng tuyển cao nhất  là 18,25 kèm tiêu chí phụ môn toán 7,8 và điểm thấp nhất là 15,5. Theo bảng điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi, 14 sẽ là số điểm thấp nhất để xét duyệt vào trường, cao nhất là kỹ thuật trăc địa – bản đồ với 19 điểm.

diem chuan dai hoc thuy loi

điểm chuẩn Đại học Thủy lợi

Bảng điểm chuẩn Đại học Thủy lợi :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLAI01 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D07, D01 14
2 TLAI02 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07, D01 14
3 TLAI03 Thuỷ văn học A00, A01, D07, D01 14
4 TLAI04 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, D01 14
5 TLA107 Kỷ thuật cắp thoát nước A00, A01, D07, D01 14
6 TLAI09 Kỹ thuật môi trường A00, A01, D07, D01 14
7 TLAI10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, D07, D01 14
8 TLAIll Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, D01 14
9 TLAI12 Kỹ thuật điện A00, A01, D07, D01 14
10 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D07, D01 14
11 TLA114 Quản lý xây dựng A00, A01, D07, D01 14
12 TLAI18 Kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 14
13 TLA119 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, DO8 14
14 TLAI22 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D07, D01 14
15 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) A00, A01, D07, D01 14
16 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ) A00, A01, D07, D01 14
17 TLAI20 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, D01 15.15 Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.15 thi điểm Toán phải đạt tử 5.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 3 trở lên
18 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07, D01 15.3 Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.30 thì điểm Toán phải đạt từ 5.8 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07, D01 15.6 Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.60 thì điểm Toán phải đạt từ 5.60 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
20 TLA116 Hệ thống thông tin A00, A01, D07, D01 16
21 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D07, D01 16
22 TLA401 Kinh tế A00, A01, D07, D01 16.95 Những thí sinh có điểm xét tuyền đúng bằng 16.95 thì điểm Toán phải đạt từ 5.40 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên
23 TLA108 Kỷ thuật xây dựng công trình biển A00, A01, D07, D01 17
24 TLA402 Quản trị kinh doanh A00, A01, D07, D01 17.4 Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.40 thi điểm Toán phải đạt từ 4.20 trở lên vả đăng kỷ nguyên vọng 3 trở lên
25 TLA403 Kế toán A00, A01, D07, D01 17.5 Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.50 thì điểm Toán phải đạt từ 6.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên
26 TLAI06 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D01 17.95 Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bẳng 17.95 thì điểm Toán phải đạt từ 6.20 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
27 TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, D07, D01 19

Chú ý: Bảng điểm chuẩn là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status